Tìm và mô tả 6 điểm khác biệt giữa 2 bức tranh sau khi nghe giám khảo làm mẫu.
Lắng nghe giám khảo mô tả tranh của họ, sau đó phản hồi bằng câu mô tả chi tiết tương ứng trong tranh của bạn.
Số đếm, màu sắc, giới từ (in, on, under...), cấu trúc so sánh và thì hiện tại tiếp diễn.






Giám khảo và thí sinh mỗi người có một tờ thông tin về một nhân vật, địa điểm hoặc đồ vật. Mỗi tờ có phần thông tin đã điền sẵn và phần gợi ý câu hỏi để hỏi đối phương.
Lượt 1: Giám khảo hỏi 5 câu. Bạn phải nhìn vào Tờ Thông tin để trả lời.
Lượt 2: Đổi vai. Bạn nhìn vào Tờ Gợi ý và đặt 5 câu hỏi hoàn chỉnh để giám khảo trả lời.
Dùng câu hỏi Wh- (What, Where...) và Yes/No. Trả lời bằng câu hoàn chỉnh hoặc cụm từ ngắn gọn (danh từ, tính từ).
Trên TAK12, hãy nghe audio trả lời trước để nhận diện nội dung, sau đó mới đặt câu hỏi tương ứng.

| Who / have | Mrs. Ride |
| Kittens / like doing | climbing |
| Parrots / languages | 0 |
| Time / open | 09.00 – 17.00 |
| Near / park or station | station |

| Who / have | Mrs. Ride |
| Kittens / like doing | climbing |
| Parrots / languages | 0 |
| Time / open | 09.00 – 17.00 |
| Near / park or station | station |

| Who / have | Mrs. Ride |
| Kittens / like doing | climbing |
| Parrots / languages | 0 |
| Time / open | 09.00 – 17.00 |
| Near / park or station | station |

| Who / have | Mrs. Ride |
| Kittens / like doing | climbing |
| Parrots / languages | 0 |
| Time / open | 09.00 – 17.00 |
| Near / park or station | station |

| Who / have | Mrs. Ride |
| Kittens / like doing | climbing |
| Parrots / languages | 0 |
| Time / open | 09.00 – 17.00 |
| Near / park or station | station |

| Who / have | Mr. Green |
| Kittens / like doing | jumping |
| Parrots / languages | 3 |
| Time / open | 08.00 – 19.00 |
| Near / park or station | park |

| Who / have | Mr. Green |
| Kittens / like doing | jumping |
| Parrots / languages | 3 |
| Time / open | 08.00 – 19.00 |
| Near / park or station | park |

| Who / have | Mr. Green |
| Kittens / like doing | jumping |
| Parrots / languages | 3 |
| Time / open | 08.00 – 19.00 |
| Near / park or station | park |

| Who / have | Mr. Green |
| Kittens / like doing | jumping |
| Parrots / languages | 3 |
| Time / open | 08.00 – 19.00 |
| Near / park or station | park |

| Who / have | Mr. Green |
| Kittens / like doing | jumping |
| Parrots / languages | 3 |
| Time / open | 08.00 – 19.00 |
| Near / park or station | park |
Có 5 bức tranh tạo thành một câu chuyện. Giám khảo sẽ giới thiệu tên truyện và kể mẫu tranh 1. Nhiệm vụ của bạn là kể tiếp 4 tranh còn lại.
Nhìn tổng thể cả 5 tranh để nắm mạch truyện. Kể ngắn gọn cho mỗi tranh tập trung vào 3 ý chính: Ai ở đó? Họ làm gì? Ở đâu?
Dùng thì Hiện tại đơn, Hiện tại tiếp diễn hoặc Quá khứ. Đặc biệt chú ý dùng từ nối (so, because, then, after that, finally...) để gắn kết câu chuyện.

Trả lời các câu hỏi về bản thân theo một chủ đề quen thuộc (gia đình, sở thích...). Giám khảo sẽ giới thiệu chủ đề trước bằng câu: "Now, let's talk about..."
Không bắt buộc trả lời bằng câu quá dài nhưng tránh chỉ nói 1 từ. Hãy mở rộng ý bằng cách thêm lý do, ví dụ hoặc chi tiết phụ.
Sử dụng linh hoạt các thì (Hiện tại đơn, Quá khứ đơn, be going to). Ôn tập từ vựng chủ điểm Flyers: trường học, thể thao, thức ăn, kỳ nghỉ...