OD1 - 12.8 [Self Study] Communicate & Preparation for Speaking

7/29/2022 11:45:12 PM

STUDENT BOOK ACTIVITIES

Listen to the audio, say the words and do activity B on page 122.

QUIZLET TIME:

Em làm Quiz dưới đây để ôn tập lại Từ vựng vừa học nhé!

STUDENT BOOK ACTIVITIES

Listen to these audios. Do activities C, D on page 122.

C: Họ có những đồ uống gì cho buổi dã ngoại?

D: Nghe và viết các N nếu đó là món đồ họ cần, viết M nếu đó là món đồ họ mong muốn.

QUIZLET TIME:

Em làm Quiz dưới đây để ôn tập lại Từ vựng vừa học nhé!

 

Hình ảnh này chưa có thuộc tính alt; tên tệp của nó là Screenshot-2021-01-12T114501.125.png Danh từ là từ chỉ người, địa điểm, đồ vật. Động từ là từ chỉ hành động. Trong một câu sẽ luôn có danh từ và động từ.

STUDENT BOOK ACTIVITIES

Do activity F on page 123.

Q. A noun is a person, place, or thing.

  • True
  • False

Q. Find the noun: A zebra has black and white stripes.

  • stripes
  • has
  • zebra

Q. Find the noun: The bus stopped suddenly.

  • bus
  • the
  • stopped
Q. A verb tells us about an action.
 
  • True
  • False
Q. Find the verb: I eat an apple everyday.
 
  • I
  • eat
  • apple

Reporting Wants and Needs (Thể hiện sự mong muốn và cần thiết) 

Cách thể hiện sự mong muốn: We want...

Cách thể hiện sự cần thiết: We need...

Listen to the audio. Do activity E on page 123.

Em nghe đoạn âm thanh dưới đây và luyện tập đọc theo đoạn hội thoại trong bài E trang 123 nhé!

Dựa vào đoạn hội thoại mẫu ở bài E, em hãy chuẩn bị một đoạn hội thoại tương tự nói về những đồ vật em cần có và muốn có để chuẩn bị cho buổi dã ngoại. Buổi học tới, giáo viên sẽ nghe đoạn hội thoại của em nhé!