OD1 - 1.8 [Self Study] Communicate & Preparation for Speaking

6/26/2022 11:07:46 AM

STUDENT BOOK ACTIVITIES

Listen to the audio. Do activity A on page 14.

Do activity B on page 14.

QUIZLET TIME:

Em làm Quiz ở chế độ Thẻ ghi nhớ dưới đây để ôn tập lại Từ vựng vừa học nhé!

Em xem hướng dẫn học ở chế độ Thẻ ghi nhớ tại đây nhé!

Sau khi làm quen với các từ vựng ở chế độ Thẻ ghi nhớ, em làm quiz dưới đây ở chế độ Ghép thẻ nhé!

STUDENT BOOK ACTIVITIES:

Do activity C on page 14.

Do activity D on page 14.

Em nghe đoạn âm thanh dưới đây và làm bài phần D trang 14 nhé! (Nghe và đánh số thứ tự các bức tranh)

VIDEO LESSON

Em xem video dưới đây để học về một số cặp từ vựng trái nghĩa nhé!

 

QUIZLET TIME:

Em làm Quiz dưới đây để ôn nhanh những từ vựng trái nghĩa đã học.

Em làm quiz game dưới đây để hoàn thành một bài giới thiệu ngắn về các thành viên trong gia đình. Trong buổi học tới với giáo viên, em sẽ giới thiệu về các thành viên trong gia đình của mình nhé!

Quiz game này bao gồm nhiều trang, em hãy ấn vào thanh chọn bên dưới khung hình hoặc mũi tên nhỏ bên cạnh số trang để hoàn thành hết!

Q. "She is happy"
  • Quiz image

  • Quiz image

  • Quiz image

  • Quiz image

Q. Who is she?

  • She're my friend.
  • She'am my friend.
  • She's my friend.

A: Is she your friend?

B: No, she _____. She _____ my mother.

  • isn'not / isn'not
  • isn't / isn't
  • is / isn't
  • isn't / is

  • He's my cell phone.
  • It's my cell phone.
  • Its my cell phone.

  • She is my classmate.
  • He's my classmate.
  • It's my friend.
  • I'm his friend.