OD1 - 2.1 [Self Study] Vocabulary

6/26/2022 11:14:55 AM

Em hãy xem video dưới đây để học từ vựng chỉ cảm xúc nhé!

STUDENT BOOK ACTIVITIES

Listen to the Audio. Do activities A, B on page 16.

Em nghe đoạn âm thanh và làm bài A, B trong trang 16.

QUIZLET TIME

Em làm quiz game ở chế độ Thẻ ghi nhớ dưới đây để ôn tập Từ vựng nhé!

Em xem hướng dẫn học ở chế độ Thẻ ghi nhớ tại đây nhé!

Sau khi làm quen với các từ vựng ở chế độ Thẻ ghi nhớ, em làm quiz dưới đây ở chế độ Ghép thẻ nhé!

Q. I am ___________.

  • sad
  • tired
  • angry
  • happy

Q. I am __________.

  • sad
  • tired
  • happy
  • angry

Q. I am __________.

  • bored
  • tired
  • angry
  • sad

Q. I am __________.

  • angry
  • tired
  • hungry
  • happy

STUDENT BOOK ACTIVITIES

Do activity C on page 17.

Em làm bài tập C trang 17 nhé! Em hãy nhìn vào 2 bức tranh và đoán xem nội dung của 2 câu chuyện là gì.

Do activity D on page 17.

Em làm bài tập D trang 17 nhé! Em hãy nhìn vào các bức tranh ở trang 18, 19 và đoán xem nội dung của câu chuyện là gì.