OD1 - 7.1 [Self Study] Vocabulary

7/4/2022 4:09:31 PM

Em xem video dưới đây để học thêm từ vựng về Mùa và thời tiết nhé!

STUDENT BOOK ACTIVITIES

Do activity A on page 68.

Do activities B, C on page 68.

Em làm bài tập B, C trang 68 nhé! Yêu cầu của bài B là em hãy sắp xếp các từ cho ở bảng theo thứ tự. Yêu cầu của bài C là em hãy ghi các từ ở bảng vào cột từ chỉ thời gian hoặc từ chỉ thời tiết tương ứng.

 

QUIZLET TIME

Em làm quiz game ở chế độ Thẻ ghi nhớ dưới đây để ôn tập Từ vựng nhé!

Em xem hướng dẫn học ở chế độ Thẻ ghi nhớ tại đây nhé!

Sau khi làm quen với các từ vựng ở chế độ Thẻ ghi nhớ, em làm quiz dưới đây ở chế độ Ghép thẻ nhé!

 

Q. Spring is _____.

  • warm
  • cold
  • cool

Q. Summer is _____.

  • cool
  • hot
  • warm
Q. Fall is _____.
 
  • cool
  • warm
  • hot

Q. Winter is ______.

  • hot
  • rainy
  • cold

STUDENT BOOK ACTIVITIES

Học kỹ năng nhìn chú thích hiểu nội dung. Một số bức ảnh có chú thích, nhằm thêm thông tin về bức ảnh. Khi em đọc bài, hãy nhìn cả vào những chú thích dưới mỗi bức ảnh. Chúng giúp em hiểu hơn về văn bản!

Do activity D on page 69.

Do activity E on page 69.