OD2 - 12.8 [Self Study] Communicate & Preparation for Speaking

9/16/2022 1:15:49 PM

STUDENT BOOK ACTIVITIES

Listen to the audio. Do activities A, B on page 122.

Listen to these audios. Do activities C, D on page 122.

C: Lucas đã làm gì sau giờ ăn trưa?

D: Nghe và khoanh vào số giờ đúng

Verb Tenses to Show Time (Các thì của động từ để chỉ thời gian)

  • Thì hiện tại đơn (thường xuyên xảy ra): S + V(s/es)

  • Thì hiện tại tiếp diễn (đang xảy ra): S + to be + V-ing

  • Thì quá khứ đơn (đã xảy ra): S + V(ed)

STUDENT BOOK ACTIVITIES

Do activity F on page 123.

Q. I am__________to school right now.

  • walked
  • walking

Q. Paola____________ her room yesterday.

  • cleaned
  • is cleaning
Q. My sister is____________ on the bed now.
 
  • jumped
  • jumping

Q. I _________ a cat from a tree yesterday.

  • rescued
  • am rescuing

I usually ______ badminton at the weekend.

  • play
  • playing
  • played

Describing Conservation Activities (Miêu tả các hoạt động giữ gìn, bảo tồn) 

Các mẫu câu sử dụng để nói về các hoạt động giữ gìn, bảo tồn:

  • I resued... (Tôi đã tái sử dụng...)
  • I recycled... (Tôi đã tái chế...)
  • I cleaned... (Tôi đã dọn dẹp...)

Em trả lời câu hỏi trong bài E trang 123: "Tuần trước em đã làm gì để giúp Trái đất sạch sẽ hơn?" bằng cách viết xuống dưới đây. Sau đó, em hãy luyện tập nói thật tốt để trình bày trước lớp ở buổi học tới nhé!

  • Cách 1: Em chọn dấu cộng ở góc dưới cùng bên phải -> Nhập Tiêu đề theo cú pháp Họ tên + Lớp -> Nhập câu trả lời.

  • Cách 2: Em làm bài vào sách và chụp ảnh lại -> Chọn dấu cộng ở góc dưới cùng bên phải -> Nhập Tiêu đề theo cú pháp Họ tên + Lớp -> Chọn kí hiệu mũi tên chỉ lên để tải ảnh.