OD2 - 1.1 [Self Study] Vocabulary

7/8/2022 4:59:16 PM

Em xem video dưới đây để học Từ vựng về Con vật và bộ phận của chúng nhé!

STUDENT BOOK ACTIVITIES

Do activities A, B on page 8.

Thu âm từ vựng trong Flipgrid:

QUIZLET TIME

Em làm quizlet ở chế độ Thẻ ghi nhớ dưới đây để ôn tập từ vựng nhé!

Em xem hướng dẫn học ở chế độ Thẻ ghi nhớ tại đây nhé!

Sau khi làm quen với các từ vựng ở chế độ Thẻ ghi nhớ, em làm quiz dưới đây ở chế độ Ghép thẻ nhé!

 

Q. What is this animal body part called?

  • Scale
  • Fur
  • Claw
  • Whisker

Q. What is this animal body part called?

  • Paw
  • Fin
  • Scales
  • Tail

Q. What is this animal body part called?

  • Hump
  • Neck
  • Leg
  • Fin

Q. What is this animal body part called?

  • Tail
  • Hand
  • Claw
  • Wing

STUDENT BOOK ACTIVITIES

Học kỹ năng so sánh và đối chiếu. So sánh: chỉ ra điểm giống nhau. Đối chiếu: chỉ ra điểm khác nhau.

Do activity C on page 9.