OD2 - 3.1 [Self Study] Vocabulary

9/12/2022 10:24:36 AM

Em xem video dưới đây để học Từ vựng về Hình dạng, trạng thái nhé!

STUDENT BOOK ACTIVITIES

Do activities A, B on page 28.

Thu âm từ vựng trong Flipgrid:

QUIZLET TIME

Em làm quizlet ở chế độ Thẻ ghi nhớ dưới đây để ôn tập từ vựng nhé!

Em xem hướng dẫn học ở chế độ Thẻ ghi nhớ tại đây nhé!

Sau khi làm quen với các từ vựng ở chế độ Thẻ ghi nhớ, em làm quiz dưới đây ở chế độ Ghép thẻ nhé!

 

  • solid
  • liquid
  • gas

  • heat
  • ice
  • flow

  • solid
  • liquid
  • gas

  • liquid
  • gas
  • steam

  • gas
  • flow
  • steam

STUDENT BOOK ACTIVITIES

Nguyên nhânkết quả cho biết một sự kiện này làm cho một sự kiện khác xảy ra như thế nào. Nguyên nhân là lý do tại sao một điều gì đó xảy ra. Kết quả là những gì xảy ra sau nguyên nhân.

Ví dụ: Nguyên nhân là "Tôi tưới cây" => Kết quả là "Cây phát triển".

Do activity C on page 29.

Do activity D on page 29.