STUDENT BOOK ACTIVITIES
Listen to the audio. Do activities A, B on page 42.
Listen to the audio. Do activity D on page 42.
QUIZLET TIME:
Em làm Quiz dưới đây để ôn tập lại Từ vựng vừa học nhé!
STUDENT BOOK ACTIVITIES
Do activity F on page 43.
![]() |
Từ rút gọn là từ được tạo thành bởi 2 từ kết hợp với nhau. Chúng ta tạo ra từ rút gọn bằng cách cắt bớt 1 chữ cái và thêm dấu nháy đơn. Ví dụ: is + not = isn't |
Describing Food and Ingredients (Miêu tả thức ăn và nguyên liệu):