STUDENT BOOK ACTIVITIES
Listen to the audio. Do activity A on page 54.
Do activity B on page 54.
Do activities C, D on page 54.
C: Ai có chiếc xe máy mới?
D: Nghe và đánh số thứ tự đúng vào từ tương ứng.
QUIZLET TIME:
Em làm quizlet game dưới đây để ôn tập từ vựng đã học nhé!
Q. Choose the boat.




Q. They go around town by...

Q. We _____ in England. (not/ live)
Q. We go to Fansipan by...

Q. They _____ video games last weekend. (play)
Q. She travels...

STUDENT BOOK ACTIVITIES:
![]() |
Những từ trong từ điển được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái. 3 từ "bark", "boat" và "bus" có chữ cái đầu tiên giống nhau và các chữ cái thứ 2 của từ được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái. Nếu các chữ cái thứ 2 cũng giống nhau thì chúng ta sẽ sắp xếp dựa vào chữ cái thứ 3. |
Do activity F on page 55.
Q. It _____ three days ago. (rain)
Asking for Something to be Repeated: Yêu cầu nhắc lại điều gì đó
STUDENT BOOK ACTIVITIES:
Listen to the audio and repeat the conversation in activity E on page 55.
Thu âm đoạn hội thoại mẫu trong Flipgrid:
Em dựa vào các gợi ý ở bài tập E, đoạn hội thoại mẫu trong Flipgrid và làm một đoạn hội thoại tương tự. Buổi học với giáo viên tới, em sẽ đọc đoạn hội thoại đó trước lớp nhé!