STUDENT BOOK ACTIVITIES:
Listen to these audios. Do activities A, B on page 114.
A: Nghe và nối tên với giọng đọc tương ứng.
B: Em nghe lại và nối từ với định nghĩa.
Suffix -ing
Ta có thể thêm đuôi -ing sau một số động từ để tạo thành tính từ.
Ví dụ: amaze (v.): làm ngạc nhiên -> amazing (adj.): ngạc nhiên
Possessive Nouns (danh từ sở hữu)
Nếu danh từ là danh từ số ít, ta có thể thêm 's sau danh từ đó để thể hiện sự sở hữu.
Ví dụ: my mom's bag: cái túi của mẹ tôi
STUDENT BOOK ACTIVITIES:
Do activity E on page 115.
John's got dark hair, but _____ is fair.
Who are these people? - They are my _____ friends.
His ______ names are Beth and Hannah.