OD3 - 11.8 [Self Study] Communicate & Preparation for Speaking

9/9/2022 12:42:21 PM

STUDENT BOOK ACTIVITIES:

Listen to these audios. Do activities A, B on page 114.

A: Nghe và nối tên với giọng đọc tương ứng.

B: Em nghe lại và nối từ với định nghĩa.

Suffix -ing 

Ta có thể thêm đuôi -ing sau một số động từ để tạo thành tính từ.

Ví dụ: amaze (v.): làm ngạc nhiên -> amazing (adj.): ngạc nhiên

Possessive Nouns (danh từ sở hữu)

Nếu danh từ là danh từ số ít, ta có thể thêm 's sau danh từ đó để thể hiện sự sở hữu.

Ví dụ: my mom's bag: cái túi của mẹ tôi

STUDENT BOOK ACTIVITIES:

Do activity E on page 115.

John's got dark hair, but _____ is fair.

  • his brother's hair
  • his brother hairs
  • his brother hair
  • his brother hair's

Who are these people? - They are my _____ friends.

  • parents'
  • parents's
  • parents
  • parent'
It's _____ birthday tomorrow. I'm going to give her a present.
  • my friend
  • my friends
  • my friend's
  • my friends'

His ______ names are Beth and Hannah.

  • sister's
  • sisters'
  • sisters

Comparative Questions

  • Em nghĩ về những đồ vật ở trường mà em muốn so sánh
  • Em đặt câu hỏi theo ví dụ trong Student book trang 114 để so sánh những đồ vật đó
  • Em luyện tập nói thật trôi chảy và tự tin nhé!