OD3 - 1.1 [Self Study] Vocabulary

7/15/2022 11:09:14 PM

Em xem video dưới đây để biết thêm từ vựng về các hoạt động trong nhà và ngoài trời nhé!

STUDENT BOOK ACTIVITIES

Do activities A, B on page 8.

Em nghe đoạn âm thanh dưới đây, đọc các từ ở bài A và làm bài tập phần B trang 8 nhé!

Thu âm từ vựng trong Flipgrid:

QUIZLET TIME

Em làm quizlet game dưới đây để ôn tập từ vựng nhé! Em có thể chọn chế độ học khác nếu muốn.

Q. A number of special events, for example concerts and shows, in one place

  • bands
  • score
  • festival
  • team
Q. A person who plays a game; a person who plays a musical instrument.
 
  • winner
  • fair
  • folk dance
  • player
Q. A person or an animal that wins a game, race or competition
 
  • winner
  • wedding
  • bands
  • envelopes
Q. A meeting of people from the same family who have not seen each other for a long time
 
  • festival
  • family reunion
  • championship
  • team

STUDENT BOOK ACTIVITIES

Sự thật là một điều luôn đúng. Ví dụ: "Quả bóng đá hình tròn" là một sự thật.

Một số câu không phải là sự thật và thường bắt đầu với cụm từ "I think" (Tôi nghĩ). Ví dụ: "Tôi nghĩ tất cả bóng đá có màu vàng" không phải là sự thật.

Do activities D, E, F on page 9.