Em xem video dưới đây để biết thêm từ vựng về các hoạt động trong nhà và ngoài trời nhé!
STUDENT BOOK ACTIVITIES
Do activities A, B on page 8.
Em nghe đoạn âm thanh dưới đây, đọc các từ ở bài A và làm bài tập phần B trang 8 nhé!
Thu âm từ vựng trong Flipgrid:
QUIZLET TIME
Em làm quizlet game dưới đây để ôn tập từ vựng nhé! Em có thể chọn chế độ học khác nếu muốn.
Q. A number of special events, for example concerts and shows, in one place
STUDENT BOOK ACTIVITIES
![]() |
Sự thật là một điều luôn đúng. Ví dụ: "Quả bóng đá hình tròn" là một sự thật. Một số câu không phải là sự thật và thường bắt đầu với cụm từ "I think" (Tôi nghĩ). Ví dụ: "Tôi nghĩ tất cả bóng đá có màu vàng" không phải là sự thật. |
Do activities D, E, F on page 9.