OD3 - 3.8 [Self Study] Communicate & Preparation for Speaking

7/18/2022 4:29:02 PM

STUDENT BOOK ACTIVITIES

Listen to these audios. Do activities A, B on page 34.

A: Em hãy khoanh vào đáp án đúng.

B: Em nghe và chọn T (đúng) hoặc F (sai).

Tiền tố un-

Hình ảnh này chưa có thuộc tính alt; tên tệp của nó là Screenshot-2021-04-28T113651.059.png

Em có thể thêm tiền tố un- vào trước động từ để diễn đạt nghĩa ngược lại của từ đó.

Ví dụ: pack: đóng gói >< unpack: dỡ đồ

QUIZLET TIME:

Em làm quizlet game dưới đây để hiểu nghĩa những từ có trong bài D trang 35 nhé!

Q. What does the prefix un mean?

  • Not / opposite
  • Again
  • Wrong
  • Before

Q. A prefix goes _________of a word.

  • at the end
  • at the beginning
  • in the middle
Q. What is the opposite of "zip"?
 
  • zipped
  • unzip
  • zipper
  • zipped

Q. What word completes the sentence:

Drinking pond water is ________and can make people sick.

 
  • uncover
  • unable
  • unlock
  • unsafe

Q. If tidy means clean, what does untidy mean?

  • clean clearly
  • not clean
  • clean it again
  • clean with your friend

Q. undo or remove a knot

  • unacceptable
  • untie
  • unwanted
  • unclean

STUDENT BOOK ACTIVITIES:

Do activity E on page 35.

Em làm bài tập E trang 35 nhé! Em hãy gạch chân 2 vế câu đối lập nhau và được tách nhau bởi từ "but".

Asking for help: Yêu cầu sự giúp đỡ

  • Một số cách yêu cầu sự giúp đỡ:
    • Can you help me, please?
    • Could you give me a hand?
    • I'm sorry to bother you, but can you help me?
    • Would you mind helping me?
  • Một số cách đáp lại yêu cầu giúp đỡ:
    • Oh, it's my pleasure!
    • No problem!
    • Sure/Certainly. How can I help you?
    • I'm glad to help.

STUDENT BOOK ACTIVITIES:

Do activity C on page 34.