STUDENT BOOK ACTIVITIES
Listen to these audios. Do activities A, B on page 34.
A: Em hãy khoanh vào đáp án đúng.
B: Em nghe và chọn T (đúng) hoặc F (sai).
Tiền tố un-
![]() |
Em có thể thêm tiền tố un- vào trước động từ để diễn đạt nghĩa ngược lại của từ đó. Ví dụ: pack: đóng gói >< unpack: dỡ đồ |
QUIZLET TIME:
Em làm quizlet game dưới đây để hiểu nghĩa những từ có trong bài D trang 35 nhé!
Q. What does the prefix un mean?
Q. A prefix goes _________of a word.
Q. What word completes the sentence:
Drinking pond water is ________and can make people sick.
Q. If tidy means clean, what does untidy mean?
Q. undo or remove a knot
STUDENT BOOK ACTIVITIES:
Do activity E on page 35.
Em làm bài tập E trang 35 nhé! Em hãy gạch chân 2 vế câu đối lập nhau và được tách nhau bởi từ "but".
STUDENT BOOK ACTIVITIES:
Do activity C on page 34.