Cho hai biểu thức và
với
.
Tính giá trị của biểu thức A với x = 36.
Đáp án: Với x = 36 thì A =
Chú ý: Đáp án viết dưới dạng phân số tối giản a/b.
Rút gọn biểu thức B ta được
Tìm x nguyên để A.B có giá trị nguyên dương.
Đáp án: { ; ; }
Chú ý: Đáp án viết theo thứ tự tăng dần
Một xe máy khởi hành từ điểm A đến điểm B. Sau đó 40 phút một ô tô cũng khởi hành từ điểm A đến B. Hai xe đến điểm B cùng lúc. Biết A cách B 80 km, vận tốc của ô tô lớn hơn vận tốc xe máy là 20 km/h. Tính vận tốc của mỗi xe.
Đáp án: Vận tốc của xe máy là km/h
Vận tốc của ô tô là km/h.
Một quả bóng hình cầu có đường kính 12cm. Tính diện tích bề mặt của quả bóng đó (lấy ).
Đáp án: Diện tích bề mặt quả bóng là cm2.
Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách.
Giải hệ phương trình .
Đáp án: Hệ phương trình đã cho có nghiệm
x = ; y =
Cho parabol (P): và đường thẳng (d):
(m là tham số).
Chứng minh (d) và (P) luôn có điểm chung với mọi giá trị của m. Tìm m để đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B.
Điền vào ô trống để hoàn thành bài chứng minh dưới đây:
Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P)
(1)
+) Ta có
= (m - )2 với mọi m
Phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m
(d) và (P) luôn có điểm chung (ĐPCM).
+) Để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt thì
(m - )2 >
m -
m
Vậy với m thì (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt.
Gọi hoành độ của điểm A và B lần lượt là . Tìm m để
.
Đáp án: m =
Cho đường tròn (O; R), đường kính AB. Đường thẳng d vuông góc với AB tại A. N là điểm bất kì trên đường thẳng d. NB cắt đường tròn tại điểm thứ hai là D. Gọi C là điểm chính giữa của cung nhỏ AD. AC cắt BN tại điểm E. BC cắt AD tại F và cắt đường thẳng d tại M.
Chứng minh tứ giác CEDF nội tiếp được đường tròn.
Điền vào ô trống để hoàn thành bài chứng minh dưới đây:
Chứng minh
Có
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
(kề bù với
)
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
(kề bù với
)
Tứ giác CEDF có
Mà hai góc này ở vị trí đối diện
Tứ giác CEDF nội tiếp đường tròn (ĐPCM).
Chứng minh BC.BM = BD.BN.
Điền vào ô trống để hoàn thành bài chứng minh dưới đây:
Chứng minh
+) Có
+) vuông tại đường cao AC có
BC.BM = (hệ thức lượng) (1)
vuông tại đường cao AD có
BD.BN = (hệ thức lượng) (2)
+) Từ (1) và (2) suy ra BC.BM = BD.BN (ĐPCM).
Chứng minh ME // AD.
Điền vào ô trống để hoàn thành bài chứng minh dưới đây:
Chứng minh
1) Vì
là phân giác của
2) có BC là đường cao đồng thời là đường phân giác
cân tại
Mà BC là đường cao
đồng thời là đường trung trực của
là đường trung trực của
Mà
cân tại
(1)
Mà (góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung )
Mà hai góc này có đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh của tứ giác AMEB
Tứ giác AMEB nội tiếp
(hai góc ở vị trí đối diện)
Mà
(ĐPCM).
Điền vào ô trống để hoàn thành phép tìm vị trí của điểm N trên đường thẳng d để góc AMD vuông.
1) Để vuông thì
Khi đó MD // AB (vì cùng vuông góc với AN)
(so le trong)
Mà
cân tại
2) Xét và
có:
=
(cmt)
(đồng vị do MD // AB)
(c.g.c)
.R
3) Xét vuông tại đường cao AD có
(hệ thức lượng)
.
4) vuông tại
(Py-ta-go)
Vậy N thuộc đường thẳng d và cách A một khoảng bằng thì góc AMD vuông.
Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn điều kiện . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
Đáp án: Giá trị nhỏ nhất của bằng
Đạt được tại x = ; y = ; z =
Chú ý: Đáp án nếu không nguyên thì viết dưới dạng phân số tối giản a/b.