Khảo sát về số thời gian dùng các thiết bị điện tử (điện thoại, ipad, laptop) trong một ngày của học sinh trong trường. Giáo viên tổng hợp lại và lập được biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột sau:
a) Điền vào ô trống để hoàn thành bảng tần số tương đối ghép nhóm cho biểu đồ cột đã cho.
| Thời gian (giờ) | Tần số tương đối |
| [0; 1) | % |
| [1; 2) | % |
| [2; 3) | % |
| [3; 4) | % |
b) Biết số lượng học sinh tham gia khảo sát là 3 500 học sinh. Điền vào ô trống để hoàn thành bảng tần số ghép nhóm của biểu đồ đã cho.
| Thời gian (giờ) | Số học sinh |
| [0; 1) | |
| [1; 2) | |
| [2; 3) | |
| [3; 4) |
Cho bảng tần số tương đối ghép nhóm biểu diễn điểm khảo sát môn toán của học sinh khối 9 như sau.
| Nhóm điểm | [0; 2) | [2; 4) | [4; 6) | [6; 8) | [8; 10) |
| Số học sinh | 9 | 36 | 81 | 180 | 144 |
a) Điền vào ô trống để hoàn thành bảng tần số tương đối ghép nhóm của bảng thống kê đã cho.
| Nhóm điểm | Tần số tương đối |
| [0; 2) | % |
| [2; 4) | % |
| [4; 6) | % |
| [6; 8) | % |
| [8; 10) | % |
b) Giáo viên dự định dùng biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng để biểu diễn số liệu thu được.
Hãy điền vào ô trống để giúp giáo viên hoàn thành việc chọn giá trị đại diện cho các nhóm số liệu.
| Điểm | Tần số tương đối |
| 2% | |
| 8% | |
| 18% | |
| 40% | |
| 32% |
c) Từ bảng tần số tương đối của các giá trị đại diện cho các nhóm số liệu ở ý b, ta có biểu đồ tần số tương đối dạng đoạn thẳng như hình dưới.
Giá trị của A, B, C lần lượt là
Biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dưới đây cho biết tỉ lệ thu nhập của một nhóm hộ gia đình.
Đa số gia đình có mức thu nhập từ
Cho biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng sau:
Tỉ lệ phần trăm số công nhân của công ty A có mức lương dưới 10 triệu đồng một tháng là %.
Số công nhân có mức lương từ 19 triệu đồng đến dưới 25 triệu đồng của công ty A chiếm bao nhiêu phần trăm?
Biết rằng công ty A có 300 người, hoàn thành bảng tần số ghép nhóm cho lương của công nhân công ty này.
|
Mức lương (triệu đồng) |
Tần số |
| [7; 10) | |
| [10; 13) | |
| [13; 16) | |
| [16; 19) | |
| [19; 22) | |
| [22; 25) |
Bảng tần số ghép nhóm sau cho biết thời gian học tiếng Trung (đơn vị là năm, tính từ lúc bắt đầu học tiếng Trung đến thời điểm khảo sát) của một số học sinh.
| Thời gian (năm) | [0; 2) | [2; 4) | [4; 6) | [6; 8) | [8; 10) |
| Số học sinh | 8 | 12 | 15 | 10 | 5 |
Trong các biểu đồ sau, đâu là biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm tương ứng với số liệu trong bảng thống kê trên?