Tính giá trị biểu thức .
Đáp án: A = .
Cho biểu thức .
b.1) Rút gọn biểu thức B.
b.2) Tìm x để B = 2.
Đáp án: x = .
Cho hàm số .
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số đã cho.
b) Đường thẳng y = 8 cắt đồ thị (P) tại hai điểm phân biệt A và B, trong đó điểm B có hoành độ dương. Gọi H là chân đường cao hạ từ A của tam giác OAB, với O là gốc tọa độ. Tính diện tích tam giác AHB (đơn vị đo trên các trục là xentimet).
Đáp án: Diện tích tam giác ABH là cm2 (Viết đáp án dưới dạng số thập phân a,b).
Giải phương trình .
Đáp án: Phương trình có hai nghiệm x1 = , x2 = (biết x1 < x2)
(Viết đáp án dưới dạng phân số tối giản a/b).
Biết rằng phương trình có hai nghiệm là x1 và x2 không giải phương trình, hãy tính giá trị biểu thức:
.
Đáp án: P = .
Một số tự nhiên nhỏ hơn bình phương của nó là 20 đơn vị. Tìm số tự nhiên đó.
Đáp án: Số cần tìm là .
Quãng đường AB gồm một đoạn lên dốc và một đoạn xuống dốc. Một người đi xe đạp từ A đến B hết 16 phút và đi từ B về A hết 14 phút. Biết vận tốc lúc lên dốc là 10 km/h, vận tốc lúc xuống dốc là 15 km/h (vận tốc lên dốc, xuống dốc lúc đi và về như nhau). Tính quãng đường AB.
Đáp án: Quãng đường AB dài km.
Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O đường kính AB. Trên cung nhỏ BC của đường tròn (O) lấy điểm D (không trùng với B và C). Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ C đến AB (H ∈ AB) và E là giao điểm của CH với AD.
a) Chứng minh tứ giác BDEH là tứ giác nội tiếp.
[PDF_Blank]
Điền vào ô trống để hoàn thành bài chứng minh dưới đây:

1. Vì là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O) nên
=
hay
=
.
2. Lại có:
CH ⊥ AB (gt) nên = 90
⇒
=
.
3. Xét tứ giác BDEH có: =
⇒ BDEH là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh AB2 = AE. AD + BH. BA.
[PDF_Blank]
Điền vào ô trống để hoàn thành bài chứng minh dưới đây:

1. Vì ABDC là tứ giác nội tiếp (O) nên (cùng chắn cung ) (1).
2. Ta lại có: =
(do ∆ABCcó
=
)
=
(do ∆ACH vuông tại H)
⇒ (2) (cùng phụ
).
3. Từ (1) và (2) suy ra hay
.
4. Xét ∆ACE và ∆ADC có:
chung;
(cmt)
(*)
5. Xét ∆ABC vuông tại C, đường cao CH ta có:
(2*) (hệ thức lượng trong tam giác vuông)
6. Từ (*) và (2*) suy ra:
7. Lại có ∆ABC vuông tại C nên (định lý Pytago)
Vậy (đpcm).
c.1) Đường thẳng qua E song song với AB, cắt BC tại F. Tính số đo góc CDF.
Đáp án: =
.
c.2) Chứng minh đường tròn ngoại tiếp tam giác OBD đi qua trung điểm của đoạn CF.
[PDF_Blank]
Điền vào ô trống để hoàn thành bài chứng minh dưới đây:

1. Gọi I là giao điểm của CF và đường tròn ngoại tiếp ∆OBD.
2. Ta có:
=
=
⇒ (cùng phụ với
).
3. Mà (hai góc nội tiếp cùng chắn cung )
⇒ .
4. Mà (hai góc nội tiếp cùng chắn cung ).
⇒
⇒
⇒ (3)
5. Ta có: tứ giác CDFE nội tiếp (phần c.1) nên (hai góc nội tiếp cùng chắn cung )
6. Ta lại có:
=
=
7. Mà nên
(4)
8. Lại có: OD = OB = R nên ∆OBD cân tại O, do đó (5).
9. Từ (3), (4), (5) suy ra ⇒ ∆IDF cân tại I ⇒ ID = IF (3*)
10. Ta có:
=
=
(do tam giác CDF vuông tại D).
⇒ ⇒ ∆ICD cân tại I nên IC = ID (4*)
11. Từ (3*) và (4*) suy ra IC = IF (= ID).
Vậy I là trung điểm của CF.