Số gồm 7 chục nghìn, 6 nghìn, 9 trăm, 3 chục và 1 đơn vị.
a) Viết số:
b) Đọc số:
c) Viết số thành tổng các hàng:
= + + + +
Số gồm 4 chục nghìn, 3 nghìn, 2 chục và 4 đơn vị.
a) Viết số:
b) Đọc số:
c) Viết số thành tổng các hàng:
= + + +
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
Chọn dấu "<; =; >" thích hợp để điền vào chỗ trống:
a) 9 942 10 000
b) 74 889 74 789
c) 53 457 52 886
Điền số thích hợp vào chỗ trống trong bảng sau:
| Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
| 8 784 | 8 785 | 8 786 |
| 65436 | ||
| 43217 | ||
| 30231 |
Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 6?
Dân số của một xã là 13 862. Số dân của xã đó làm tròn đến hàng nghìn là:
Chọn dấu "<; =; >" thích hợp để điền vào chỗ trống.
a) 7 534 7 000 + 500 + 30 + 4
b) 34 864 30 000 + 4 000 + 800 + 40 + 6
c) 64 957 70 000 + 4 000 + 500 + 60
| Xã | Xã A | Xã B | Xã C | Xã D |
| Số dân (người) | 34 673 | 36 985 | 35 681 | 31 298 |
Đố em!
Số 36 529 sắp xếp bởi các que tính như sau:
Số lớn nhất được tạo thành nếu chuyển một que tính là: