Ôn tập các số đến 100 000

1/6/2024 8:29:00 AM

Số gồm 7 chục nghìn, 6 nghìn, 9 trăm, 3 chục và 1 đơn vị.

a) Viết số:

b) Đọc số:

c) Viết số thành tổng các hàng:

= + + + +

Số gồm 4 chục nghìn, 3 nghìn, 2 chục và 4 đơn vị.

a) Viết số:

b) Đọc số:

c) Viết số thành tổng các hàng:

= + + +

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

Chọn dấu "<; =; >" thích hợp để điền vào chỗ trống:

a) 9 942 10 000

b) 74 889 74 789

c) 53 457 52 886

Điền số thích hợp vào chỗ trống trong bảng sau:

Số liền trước Số đã cho Số liền sau
8 784 8 785 8 786
65436
43217
30231

Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 6?

  • 34 561
  • 52 612
  • 67 328
  • 46 094

Dân số của một xã là 13 862. Số dân của xã đó làm tròn đến hàng nghìn là:

  • 13 860
  • 13 000
  • 13 800
  • 14 000

Chọn dấu "<; =; >" thích hợp để điền vào chỗ trống.

a) 7 534 7 000 + 500 + 30 + 4

b) 34 864 30 000 + 4 000 + 800 + 40 + 6

c) 64 957 70 000 + 4 000 + 500 + 60 

Dân số của các xã của một huyện như sau:
 
Xã A Xã B Xã C Xã D
Số dân (người) 34 673 36 985 35 681 31 298
 
a)
 
- Xã có dân số đông nhất.
 
- Xã có dân số ít nhất.
 
b) Các xã sắp xếp theo thứ tự có số dân từ ít đến nhiều là .

Đố em!

Số 36 529 sắp xếp bởi các que tính như sau:

Số lớn nhất được tạo thành nếu chuyển một que tính là:

  • 96 525
  • 96 522
  • 96 523
  • 95 529