Các số trong phạm vi lớp triệu

1/17/2024 8:29:00 AM

Các số trong phạm vi lớp triệu by TiengAnhK12

Các số trong phạm vi lớp triệu by TiengAnhK12

Số 527 729 180 được đọc là:

  • Năm trăm hai mươi bảy triệu bảy trăm hai mươi chín nghìn một trăm tám mươi.
  • Năm trăm hai mươi bảy bảy trăm hai mươi chín nghìn một trăm tám mươi.
  • Năm trăm hai mươi triệu bảy trăm hai mươi chín nghìn một trăm tám mươi.
  • Năm trăm hai mươi bảy triệu bảy trăm hai mươi chín nghìn một trăm linh tám.

Điền số thích hợp vào chỗ trống sau:

a) 56 000 200 = 50 000 000 + + 200

b) 567 018 090 = 500 000 000 + 60 000 000 + + + 8000 +

Chữ số được in đậm dưới đây thuộc hàng nào, lớp nào: 764 093 635                

  • Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
  • Hàng triệu, lớp triệu
  • Hàng nghìn, lớp nghìn
  • Hàng chục triệu, lớp triệu

Viết số sau:

 Lớp triệu  Lớp nghìn Lớp đơn vị
Hàng trăm triệu Hàng chục triệu Hàng triệu Hàng trăm nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn    vị   
 5 4 0 0 2 1 7 6 9
  • 542 100 769
  • 540 021 768
  • 540 120 769
  • 540 021 769

Điền Đ vào câu đúng và S vào câu sai trong các câu sau:

Số 365 712 109 có:

a) Chữ số 7 thuộc hàng chục nghìn.

b) Chữ số 6 thuộc lớp triệu.

c) Chữ số 0 thuộc lớp nghìn.

d) Chữ số 9 thuộc hàng đơn vị.

Viết số sau:

 Lớp triệu  Lớp nghìn Lớp đơn vị
Hàng trăm triệu Hàng chục triệu Hàng triệu Hàng trăm nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn    vị   
9 0 1 6 4 3 0 0 0

 

  • 902 643 000
  • 901 000 643
  • 901 643 000
  • 901 000 346

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số  Lớp triệu  Lớp nghìn Lớp đơn vị
Hàng trăm triệu Hàng chục triệu Hàng triệu Hàng trăm nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn    vị   
875 647 453  8 5 6 4 4 5 3
83 755 355 0 3 7 5 5 5 5

Số nào dưới đây có chữ số 9 ở lớp đơn vị và chữ số hàng chục triệu khác 7.

  • 564 012 290
  • 878 000 290
  • 764 521 600
  • 200 000 000

Chọn Đ/S để điền vào chỗ trống sau:

Số 90 520 117 có:

a) Chữ số 2 thuộc hàng chục nghìn.     

b) Chữ 9 thuộc lớp triệu.                        

c) Chữ số 7 thuộc hàng trăm.                

d) Chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn.       

Giải ô chữ dưới đây:

66 000 000 780 000 000 3 000 000

Hãy kéo thả các chữ sau vào chỗ trống thích hợp, biết rằng:

Ế: 1 000 000 + 2 000 000

H: Sáu mươi sáu triệu

U: Số liền sau của số 779 999 999