Đề kiểm tra HKI môn Toán lớp 8 - số 5

2/26/2023 9:40:00 AM

Một tam giác đều có độ dài cạnh bằng 16cm. Độ dài một đường trung bình của tam giác đó là:

  • 36cm
  • 8cm
  • 6cm
  • 4cm

Tính giá trị của biểu thức A = 352 - 1400 + 202.

  • A = 525
  • A = 225
  • A = 425
  • A = 255

Cho tam giác ABC, AD là phân giác của góc BAC. Biết AB = 6cm, AC = 15cm, khi đó  bằng

Giá trị của x thỏa mãn  là:

  • x = 25
  • x = 10
  • x = 5
  • x = 2

Biểu thức còn thiếu của đẳng thức (x - 2y)2 = x2 - ... + 4y2 là:

  • -4xy
  • 4xy
  • 2xy
  • -2xy

Bậc của đa thức  là:

  • 2
  • 3
  • 4
  • 5

Tổng các góc trong một tứ giác là:

  • 180o

  • 360o

  • 300o

  • Đáp án khác

Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ biểu diễn số học sinh nam và học sinh nữ của lớp 8A đăng kí tham gia một số môn thể thao.

Biểu đồ trên là:

  • Biểu đồ tranh
  • Biểu đồ cột kép
  • Biểu đồ đoạn thẳng
  • Biểu đồ hình quạt tròn

Số bông hoa điểm tốt của các bạn trong tổ 1 đạt được là 3; 5; 7; 2; 3; 5.

Dãy dữ liệu trên là:

  • Số liệu liên tục
  • Số liệu rời rạc
  • Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự
  • Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự

Cho tam giác ABC. Gọi E, F, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, AC. Chu vi tam giác EFP là 12 cm. Chu vi tam giác ABC là: 

  • 18 cm
  • 24 cm
  • 32 cm
  • 48 cm

Phân tích đa thức 2x3y2 + 4xy - x2y - 2 thành nhân tử.

Đáp án: 2x3y2 + 4xy - x2y - 2 = (2xy - )(x2y + )

Phân tích đa thức x2 - 2xy + y2 - 4x2 thành nhân tử.

Đáp án: x2 - 2xy + y2 - 4x2 = = (-x y)(3x y)

Tìm x, biết: x2 - 5x + 6 = 0.

Đáp án: x = hoặc x =

(Viết đáp án theo thứ tự tăng dần.)

Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ biểu diễn tỉ lệ phần trăm các phương tiện tới trường của học sinh tại một trường THCS

Biểu đồ bên là:

  • Biểu đồ tranh
  • Biểu đồ cột
  • Biểu đô đoạn thẳng
  • Biểu đồ hình quạt tròn

Biết số học sinh của trường THCS đó là 1200 học sinh. Tính số học sinh đi xe đạp tới trường.

Đáp án: Có học sinh đi xe đạp tới trường.

Biết số học sinh đi xe buýt tới trường là 200 học sinh. Tính số học sinh trường THCS đó.

Đáp án: Trường THCS đó có học sinh.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường trung tuyến AM. Kẻ MH, MK lần lượt vuông góc với AB và AC (H thuộc AB, K thuộc AC).

Chứng minh tứ giác AKMH là hình chữ nhật.

Điền vào ô trống để hoàn thành bài chứng minh dưới đây:

Chứng minh

Xét tứ giác AKMH có:

o (do tam giác ABC vuông tại A)

o (do MH vuông góc với AB)

o (do MK vuông góc với AC)

Suy ra tứ giác AKMH là hình chữ nhật (tứ giác có 3 góc vuông) (đpcm).

Chứng minh tứ giác BHKM là hình bình hành.

Điền vào ô trống để hoàn thành bài chứng minh dưới đây:

 

Chứng minh

1) Tứ giác AKMH là hình chữ nhật nên

+) AH // hay AB //

+) AK // hay AC //  

2)  ΔABC có AB // và M là trung điểm của BC

Suy ra K là trung điểm của AC

    ΔABC có AC // và M là trung điểm của BC 

Suy ra H là trung điểm của AB

3) ΔABC có K, H lần lượt là trung điểm của AC và AB

Suy ra là đường trung bình của ΔABC.

Suy ra HK // BC hay HK // BM

Mà MK // BH 

Suy ra tứ giác BHKM là hình bình hành (các cặp cạnh đối song song) (đpcm).

Gọi E là trung điểm của MH, F là trung điểm của MK. Đường thẳng HK cắt AE, AF lần lượt tại I và J.

Chứng minh HI = KJ.

Điền vào ô trống để hoàn thành bài chứng minh dưới đây:

Chứng minh

1) Gọi O là giao điểm của AM và HK

Tứ giác AHMK là hình chữ nhật nên O là trung điểm của AM và

2) Xét ΔAHM có HO và AE là 2 đường trung tuyến cắt nhau tại

Suy ra là trọng tâm của ΔAHM 

Suy ra HI = HO (1) (Viết đáp án dưới dạng phân số tối giản. VD: 1/2)

3) Xét ΔAKM có KO và AF là 2 đường trung tuyến cắt nhau tại

Suy ra là trọng tâm của ΔAKM

Suy ra KJ = KO  (2) (Viết đáp án dưới dạng phân số tối giản. VD: 1/2)

4) Ta có: O là trung điểm của HK suy ra HO = KO (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra HI = KJ (đpcm).

Tìm x, y, z thỏa mãn đẳng thức sau: .

Đáp án: x = ; y = và z =