Số đối của là
Số nào dưới đây không là số hữu tỉ?
Cho hình vẽ
Số đo góc ABC bằng
Cho hình vẽ
Tính số đo góc biết a // b và
.
Kết quả của phép tính bằng:
Tính giá trị của biểu thức
Đáp án: Giá trị của biểu thức bằng . (Học sinh viết đáp án dưới dạng phân số tối giản a/b)
Một cửa hàng đồ điện tử trong tháng 1 doanh số bán hàng được cho bởi bảng sau:
| Các loại sản phẩm | Máy tính | Điện thoại | Bàn phím | Chuột máy tính |
| Doanh số | 10 | 75 | 25 | 90 |
Dữ liệu đã cho thuộc loại nào dưới đây?
Số hữu tỉ nào dưới đây bằng số 3,125?
Cho điểm M nằm trên đường trung trực của AB. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
MA MB
Tìm x biết:
Đáp án: x = (Học sinh viết đáp án dưới dạng phân số tối giản a/b)
Tính tích các giá trị của x thỏa mãn .
Đáp án: Tích các giá trị của x là . (Học sinh viết đáp án dưới dạng phân số tối giản a/b)
Cho biểu đồ hình quạt tròn sau:
Biểu đồ trên được chia thành mấy phần quạt tròn?
Đáp án: Biểu đồ trên được chia thành phần quạt tròn.
Biểu đồ trên cho ta biết thông tin gì?
Phần quạt tròn màu cam biểu thị cho tỉ lệ lãi của sản phẩm nào dưới đây?
Mặt hàng nào dưới đây chiếm tỉ lệ lợi nhuận cao nhất?
Cho tam giác ABC nhọn có AB < AC. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho AB = AE, gọi H là trung điểm của BE. Trên tia AH lấy điểm F sao cho AH = HF. Kẻ tia Ax // BC, trên Ax lấy điểm I sao cho AI = BE (I cùng phía với C so với đường thẳng AH).
Chứng minh .
Điền vào ô trống để hoàn thành bài chứng minh dưới đây:
Xét và
có
AB = (gt)
chung
BH = (gt)
Suy ra () (ĐPCM)
Chứng minh .
Điền vào ô trống để hoàn thành bài chứng minh dưới đây:
Chứng minh
Vì (ý trước)
Suy ra góc = (hai góc tương ứng)
Mà góc + =
(hai góc
Suy ra = =
Suy ra hay
(ĐPCM)
Chứng minh AB = EF.
Điền vào ô trống để hoàn thành bài chứng minh dưới đây:
+) Ta có: HA = HF,
Suy ra H là trung điểm của AF
+) BE vuông góc với AF tại trung điểm H của AF
Suy ra BE là đường trung trực của
Suy ra EF = (tính chất đường trung trực của đoạn thẳng)
Mà = AB
Suy ra AB = EF (ĐPCM).
Chứng minh F, E, I thẳng hàng.
Điền vào ô trống để hoàn thành bài chứng minh dưới đây:
+) Xét và
có
AH = (gt)
BH = (gt)
AB = (ý trước)
Suy ra (c.c.c)
Suy ra (hai góc tương ứng)
Mà hai góc này ở vị trí
Suy ra AB // FE (1)
+) Xét và
có:
BE =
(so le trong do AI // BE)
chung
Suy ra (c.g.c)
Suy ra (hai góc tương ứng)
Mà hai góc này ở vị trí
Suy ra AB // EI (2)
+) Từ (1) và (2) suy ra F, E, I thẳng hàng (ĐPCM)
Tính tổng
Đáp án: A = (Học sinh viết đáp án dưới dạng phân số tối giản a/b)