Đề kiểm tra giữa HKII môn Toán lớp 7 - số 5

3/12/2023 7:56:30 AM

Bộ ba số đo nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?

  • 4cm, 2cm, 6cm.
  • 4cm, 3cm, 6cm.
  • 4cm, 1cm, 6cm.
  • 3cm, 3cm, 6cm.

Cho tam giác MNP có . Cạnh lớn nhất của tam giác MNP là 

  • MN
  • MP
  • NP
  • MN = MP = NP

Từ đẳng thức , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào dưới đây?

Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x = 5 thì y = 3, hệ số tỉ lệ thuận a của y đối với x là 

Hệ số cao nhất của đa thức

  • 7
  • 5
  • 3
  • 2

Cho . Giá trị của x là

  • Không có giá trị của x thỏa mãn.

Cho . Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ .

  • Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ .

  • Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ .

  • Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ .

Cho hình vẽ có BH < HC. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • AC < AB < AH
  • AB < AH< AC
  • AH < AC < AB
  • AH < AB < AC

Tìm x biết .

Cho . Giá trị của bằng

Đa thức nào dưới đây là đa thức một biến?

Tìm a, b, c biết và abc = 648.

Đáp án: a = ; b = ; c = .

Tìm a, b, c biết .

Đáp án: a = ; b = ; c =

    Hoặc a = ; b = ; c = .

Chú ý: Đáp án viết theo thứ tự tăng dần của a.

Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a, cho biết x = 15 thì y = -5.

Hệ số tỉ lệ a và công thức biểu diễn y theo x là:

Cho y = -4, tìm x.

Đáp án: x = .

Cho tam giác ABC cân tại A, tia phân giác của góc A cắt BC tại H. Gọi K, M lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC. Lấy điểm E thuộc đoạn thẳng AH, trên tia đối của tia EM lấy điểm T sao cho E là trung điểm của TM. 

Chứng minh .

Điền vào ô trống để hoàn thành bài chứng minh dưới đây:

GT: ABC cân tại A,

      AH là tia phân giác của

      Gọi K, M lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC

      Lấy điểm E thuộc đoạn thẳng AH,

      Lấy T sao cho E là trung điểm của TM. 

KL:

Xét có:

(= )

(vì AH là tia phân giác của )

chung

Suy ra () (ĐPCM)

Chứng minh cân.

Điền vào ô trống để hoàn thành bài chứng minh dưới đây:

(ý trước)

Suy ra AK = (hai cạnh tương ứng)

Suy ra cân tại (ĐPCM).

Chứng minh KM // BC.

Điền vào ô trống để hoàn thành bài chứng minh dưới đây:

+) cân tại

Suy ra

(tổng ba góc trong tam giác)

- (1)

+) cân tại

Suy ra

(tổng ba góc trong tam giác)

Suy ra

Suy ra   (2)

+) Từ (1) và (2) suy ra

Mà hai góc này ở vị trí đồng vị

Suy ra KM // BC (ĐPCM).

Điền vào ô trống để hoàn thành phép so sánh TK và TM.

+) Vì (ý trước)

Suy ra AK =

           HK = (các cặp cạnh tương ứng)

Suy ra AH là đường trung trực của

Mà E thuộc AH

Suy ra EK = EM

Lại có EM = ET 

Suy ra EK = EM = ET 

Suy ra đều cân tại

Suy ra

Suy ra

           

+) có 

(tổng ba góc trong tam giác)

Suy ra

Suy ra TM TK (đường vuông góc và đường xiên).

Vậy TM TK.

Tính giá trị của biểu thức .

Đáp án: A =