Bộ ba số đo nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?
Cho tam giác MNP có . Cạnh lớn nhất của tam giác MNP là
Từ đẳng thức , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào dưới đây?
Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x = 5 thì y = 3, hệ số tỉ lệ thuận a của y đối với x là
Hệ số cao nhất của đa thức là
Cho . Giá trị của x là
Không có giá trị của x thỏa mãn.
Cho . Khẳng định nào dưới đây đúng?
Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ .
Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ .
Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ .
Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ .
Cho hình vẽ có BH < HC. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Tìm x biết .
Cho . Giá trị của
bằng
Đa thức nào dưới đây là đa thức một biến?
Tìm a, b, c biết và abc = 648.
Đáp án: a = ; b = ; c = .
Tìm a, b, c biết và
.
Đáp án: a = ; b = ; c =
Hoặc a = ; b = ; c = .
Chú ý: Đáp án viết theo thứ tự tăng dần của a.
Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a, cho biết x = 15 thì y = -5.
Hệ số tỉ lệ a và công thức biểu diễn y theo x là:
và
và
và
và
Cho y = -4, tìm x.
Đáp án: x = .
Cho tam giác ABC cân tại A, tia phân giác của góc A cắt BC tại H. Gọi K, M lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC. Lấy điểm E thuộc đoạn thẳng AH, trên tia đối của tia EM lấy điểm T sao cho E là trung điểm của TM.
Chứng minh .
Điền vào ô trống để hoàn thành bài chứng minh dưới đây:
GT: ABC cân tại A,
AH là tia phân giác của
Gọi K, M lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC
Lấy điểm E thuộc đoạn thẳng AH,
Lấy T sao cho E là trung điểm của TM.
KL:
Xét và
có:
(=
)
(vì AH là tia phân giác của
)
chung
Suy ra () (ĐPCM)
Chứng minh cân.
Điền vào ô trống để hoàn thành bài chứng minh dưới đây:
Vì (ý trước)
Suy ra AK = (hai cạnh tương ứng)
Suy ra cân tại (ĐPCM).
Chứng minh KM // BC.
Điền vào ô trống để hoàn thành bài chứng minh dưới đây:
+) cân tại
Suy ra
Mà
(tổng ba góc trong tam giác)
-
(1)
+) cân tại
Suy ra
Mà
(tổng ba góc trong tam giác)
Suy ra
Suy ra
(2)
+) Từ (1) và (2) suy ra
Mà hai góc này ở vị trí đồng vị
Suy ra KM // BC (ĐPCM).
Điền vào ô trống để hoàn thành phép so sánh TK và TM.
+) Vì (ý trước)
Suy ra AK =
HK = (các cặp cạnh tương ứng)
Suy ra AH là đường trung trực của
Mà E thuộc AH
Suy ra EK = EM
Lại có EM = ET
Suy ra EK = EM = ET
Suy ra và
đều cân tại
Suy ra
Suy ra
+) có
(tổng ba góc trong tam giác)
Suy ra
Suy ra TM TK (đường vuông góc và đường xiên).
Vậy TM TK.
Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án: A =