Cho tam giác có đường trung tuyến
(
). Gọi
là trọng tâm của tam giác
, khi đó độ dài
bằng:
10 cm
4 cm
6 cm
5 cm
Một túi đựng 6 tấm thẻ được ghi số 5; 10; 15; 20; 25; 30. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong túi. Biến cố nào dưới đây là biến cố ngẫu nhiên?
Trong tam giác ABC (AB < AC), có điểm M cách đều 3 đỉnh A, B, C của tam giác. Khi đó M là giao điểm của ba đường nào trong tam giác ABC?
Giá trị của x trong tỉ lệ thức là:
Từ các số 1; 2; 4; 6; 8; 9 lấy ngẫu nhiên 1 số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố là:
Hình vẽ dưới đây mô tả đường bơi của bốn bạn trong một bể bơi. Bạn Sơn bơi từ vị trí điểm K đến vị trí điểm F, Bạn Nam bơi từ vị trí điểm M đến vị trí điểm F, bạn Bắc bơi từ vị trí điểm N đến vị trí điểm F, bạn Chiến bơi từ vị trí điểm P đến vị trí điểm F. Đường bơi của bạn nào ngắn nhất? Biết NF vuông góc với thành bể KP.
Cho đa thức . Tính giá trị của
.
Giá trị nào dưới đây là nghiệm của đa thức .
Cho x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 3. Tính y khi x = -3.
Đa thức bằng đa thức nào dưới đây?
Một doanh nghiệp tặng một số máy tính cho 3 trường học A, B, C ở vùng khó khăn để tạo điều kiện giúp đỡ các bạn học sinh có thêm cơ hội tiếp xúc với công nghệ thông tin. Biết rằng tổng số máy doanh nghiệp này tặng là 64 máy và số máy tính tặng cho các trường A, B, C lần lượt tỉ lệ với 2; 2,5; 3,5. Tính số máy tính mà mỗi trường nhận được.
Đáp án: Trường A nhận được máy tính
Trường B nhận được máy tính
Trường C nhận được máy tính.
Cho biết .
Xác định bậc và hệ số tự do của đa thức A(x).
Đáp án: Đa thức A(x) có bậc là và hệ số tự do là .
Tìm nghiệm của đa thức A(x).
Đáp án: Nghiệm của đa thức A(x) là
Chú ý: Đáp án viết dưới dạng phân số tối giản a/b. VD: 1/2; -1/2.
Tìm đa thức M(x) = A(x).B(x) biết .
Một hộp thẻ gồm các thẻ được đánh số khác nhau từ 10 đến 20. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ.
Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?
Tính xác suất của biến cố "Rút được thẻ có đánh số chính phương".
Đáp án: Xác suất của biến cố "Rút được thẻ có đánh số chính phương" là
Chú ý: Đáp án viết dưới dạng phân số tối giản a/b. VD: 1/2.
Cho tam giác vuông tại
(
). Kẻ
vuông góc với
(
). Lấy điểm
thuộc tia đối của tia
sao cho
.
a) Chứng minh .
Điền vào ô trống để hoàn thành bài chứng minh dưới đây:
Xét và
có:
Suy ra (). (đpcm)
b) Qua kẻ đường thẳng song song với
cắt
ở
và cắt
ở
. So sánh độ dài các đoạn thẳng
.
c) Kẻ vuông góc với đường thẳng
(
thuộc tia
). Chứng minh
.
Điền vào ô trống để hoàn thành bài chứng minh dưới đây:
+) Ta có (gt)
Mà nên
.
có đường cao
và
cắt nhau tại
Suy ra là trực tâm của
Suy ra
Mà (theo cách dựng)
Suy ra thẳng hàng
Suy ra
+) Xét và
có:
(theo ý trước)
Cạnh chung
(do
là trung trực của
)
Suy ra (c.c.c)
Suy ra
Từ (1) và (2) suy ra . (đpcm)
Cho . Tính giá trị của biểu thức
.
Đáp án: A = .