Cho với
. Vậy
bằng
Cho các số thỏa mãn
và
. Tính giá trị biểu thức
.
Đáp án: .
Tìm biết:
và
.
Đáp án: ,
.
(Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản a/b nếu số không nguyên)
Tìm biết
và
.
Đáp án: ,
,
.
Tìm biết:
và
.
Đáp án: ,
,
.
Tìm biết:
và
.
Đáp án: ,
,
().
Tìm các số dương biết:
và
.
Đáp án: ;
;
.
Tìm ba số biết:
và
.
Đáp án: ,
,
.
Tìm biết:
và
.
Đáp án: ,
,
.
Tìm các số dương biết:
và
.
Đáp án: ,
,
.
Cho . Chứng minh rằng:
.
Chứng minh rằng từ tỉ lệ thức suy ra hệ thức
.
Cho . Chứng minh rằng:
.
Cho ba phân số tối giản có tổng bằng ; các tử của chúng tỉ lệ với
, còn các mẫu số tương ứng tỉ lệ với
. Chứng minh rằng trong ba phân số có một phân số nhỏ hơn
.
Cho là các số thực dương thỏa mãn
.
Hãy chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm để được phép so sánh đúng: .
Trong một đợt lao động, ba khối chuyển được
đất. Trung bình mỗi học sinh khối
theo thứ tự làm được
. Số học sinh khối
và khối
tỉ lệ với
và
. Số học sinh khối
và khối
tỉ lệ với
và
. Tính số học sinh của mỗi khối.
Đáp án:
Số học sinh khối là học sinh;
Số học sinh khối là học sinh;
Số học sinh khối là học sinh.
Ba thửa ruộng hình chữ nhật có cùng diện tích. Chiều rộng của 3 thửa ruộng
lần lượt tỉ lệ với
. Chiều dài của thửa ruộng
nhỏ hơn tổng chiều dài của 2 thửa ruộng
và
là
mét. Tính chiều dài mỗi thửa ruộng.
Đáp án:
Chiều dài thửa ruộng là
;
Chiều dài thửa ruộng là
;
Chiều dài thửa ruộng là
.
Một bể chứa có dạng hình hộp chữ nhật và không có nước. Biết rằng chiều rộng, chiều dài và chiều cao của bể lần lượt tỉ lệ với và diện tích xung quanh
mặt của bể (không kể đáy) là
. Người ta tiến hành bơm nước cho bể. Hỏi sau bao nhiêu giờ thì bể đầy? Biết cứ mỗi phút máy bơm được vào bể
lít nước.
Đáp án: giờ.
Một công trường dự định phân chia số đất cho ba đội tỉ lệ với
. Nhưng sau đó vì số người của các đội thay đổi nên đã chia lại tỉ lệ
. Như vậy có một đội làm nhiều hơn so với dự định là
. Tính tổng số đất đã phân chia cho các đội.
Đáp án: .
Tìm các số có ba chữ số biết rằng số đó chia hết cho , các chữ số của nó sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn tỉ lệ với
.