Dãy số được gọi là dãy số giảm khi
với mọi
.
với mọi
.
với mọi
.
với mọi
.
Dãy số được gọi là bị chặn trên nếu
với mọi
(a là hằng số).
với mọi
(a là hằng số).
với mọi
(a là hằng số).
với mọi
(a là hằng số).
Cho dãy số 7; 11; 23; 5; 19; 3. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Dãy số nào dưới đây là dãy số tăng?
Dãy với
.
Dãy với
.
Dãy với
.
Dãy với
.
Khẳng định nào dưới đây đúng?
Dãy số với
là dãy số bị chặn.
Dãy số với
là dãy số bị chặn trên.
Dãy số với
là dãy số bị chặn dưới.
Dãy số với
là dãy số bị chặn.
Xét tính tăng giảm của dãy số biết
.
Dãy số biết
là dãy số giảm khi
Cho dãy số với số hạng tổng quát là
. Biết
với mọi
, khẳng định nào dưới đây đúng?
Xét tính bị chặn của dãy số biết
.
Dãy số được cho bởi công thức truy hồi
. Xác định tính tăng, giảm của dãy số đã cho.
Trong các dãy số cho bởi số hạng tổng quát
sau, dãy số nào là dãy số tăng?
Trong các dãy số cho bởi số hạng tổng quát
sau, dãy số nào là dãy số giảm?
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Dãy số với
là dãy số tăng
Dãy số với
là dãy số giảm
Dãy số với
là dãy số giảm
Dãy số với
là dãy số tăng
Cho dãy số , biết
. Dãy số
bị chặn trên bởi số nào dưới đây?
Cho dãy số , biết
. Dãy số
bị chặn dưới bởi số nào dưới đây?
Dãy số không bị chặn dưới
Cho dãy số , biết
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Dãy số bị chặn trên và không bị chặn dưới.
Dãy số bị chặn dưới và không bị chặn trên
Dãy số bị chặn
Dãy số không bị chặn
Số hạng tổng quát của dãy số tăng gồm tất cả các số nguyên dương chia 3 dư 1
Cho dãy số có số hạng tổng quát là
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Dãy số đã cho là dãy số tăng
Dãy số đã cho là dãy số giảm
Không xác định được tính tăng giảm của dãy số đã cho
Dãy số trên là dãy số bị chặn
Cho dãy số có công thức tổng quát là
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Dãy số đã cho là dãy số tăng
Dãy số đã cho là dãy số giảm
Không xác định được tính tăng, giảm của dãy số
Dãy số đã cho là dãy số bị chặn
Cho dãy số , biết
. Dãy số
bị chặn trên bởi số nào dưới đây?
Dãy số không bị chặn trên