Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:
| Chiều cao (mét) | [1,50; 1,55) | [1,55; 1,60) | [1,60; 1,65) | [1,65; 1,70) | [1,70; 1,75) | [1,75; 1,80) |
| Số học sinh | 10 | 6 | 12 | 6 | 8 | 2 |
Tính tứ phân vị thứ nhất.
Đáp án: Tứ phân vị thứ nhất là
Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách và làm tròn đến hàng phần trăm. VD: 1,2
Tính tứ phân vị thứ hai.
Đáp án: Tứ phân vị thứ hai là
Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách. VD: 1,25
Tứ phân vị thứ ba nằm trong nhóm nào dưới đây?
Tính tứ phân vị thứ ba.
Đáp án: Tứ phân vị thứ ba là
Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách và làm tròn đến chữ số thứ hai sau dấu phẩy. VD: 1,2.
Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Đáp án: Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là .
Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách. VD: 1,25
Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:
| Mức giá (nghìn đồng) | [11,5; 14,5) | [14,5; 17,5) | [17,5; 20,5) | [20,5; 23,5) | [23,5; 26,5) |
| Số lượng sản phẩm | 8 | 20 | 10 | 17 | 15 |
Có bao nhiêu % giá trị lớn hơn tứ phân vị thứ nhất .
Tính .
Đáp án: =
Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách. VD: 1,25.
Tính .
Đáp án: =
Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách. VD: 1,2
Tính .
Đáp án:
Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách và làm tròn đến hàng phần trăm. VD: 1,25
Tính Mốt của mẫu số liệu đã cho.
Đáp án: Mốt của mẫu số liệu đã cho là
Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách và làm tròn đến hàng phần trăm. VD: 1,25.
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
| Thời gian (phút) | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80; 100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm
Tính tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm. (Làm tròn đến hàng thập phân thứ hai sau dấu phẩy)
Tính tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 25 cây dừa giống như sau:
| Chiều cao (cm) | [0; 10) | [10; 20) | [20; 30) | [30; 40) | [40; 50) |
| Số cây | 4 | 6 | 7 | 5 | 3 |
Tính tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu.
Đáp án: Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là
Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách. VD: 1,25.
Tính tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm.
Đáp án: Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu là
Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách và làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2 sau dấu phẩy. VD: 1,25.
Mốt của mẫu số liệu đã cho thuộc nhóm nào dưới đây?
Tính mốt của mẫu số liệu đã cho.
Đáp án: Mốt của mẫu số liệu đã cho là
Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách và làm tròn đến hàng phần trăm. VD: 1,25.
Doanh thu bán hàng trong 30 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau:
| Doanh thu (triệu đồng) | [5; 7) |
[7; 9) |
[9; 11) | [11; 13) | [13; 15) |
| Số ngày | 10 | 5 | 7 | 2 | 6 |
Tính tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu.
Đáp án: Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là
Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách. VD: 1,25.
Tính tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu.
Đáp án: Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là
Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách. VD: 1,25.
Tính mốt của mẫu số liệu đã cho.
Đáp án: Mốt của mẫu số liệu đã cho là
Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách và làm tròn đến hàng phần trăm. VD: 1,25.