Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm (phần 2)

6/17/2023 4:24:18 PM

Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Chiều cao (mét) [1,50; 1,55) [1,55; 1,60) [1,60; 1,65) [1,65; 1,70) [1,70; 1,75) [1,75; 1,80)
Số học sinh 10 6 12 6 8 2

Tính tứ phân vị thứ nhất.

Đáp án: Tứ phân vị thứ nhất là

Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách và làm tròn đến hàng phần trăm. VD: 1,2

Tính tứ phân vị thứ hai.

Đáp án: Tứ phân vị thứ hai là

Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách. VD: 1,25

Tứ phân vị thứ ba nằm trong nhóm nào dưới đây?

  • [1,50; 1,55)
  • [1,55; 1,60)
  • [1,60; 1,65)
  • [1,65; 1,70)
  • [1,70; 1,75)
  • [1,75; 1,80)

Tính tứ phân vị thứ ba.

Đáp án: Tứ phân vị thứ ba là

Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách và làm tròn đến chữ số thứ hai sau dấu phẩy. VD: 1,2.

Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

Đáp án: Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là .

Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách. VD: 1,25

Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Mức giá (nghìn đồng) [11,5; 14,5) [14,5; 17,5) [17,5; 20,5) [20,5; 23,5) [23,5; 26,5)
Số lượng sản phẩm 8 20 10 17 15

Có bao nhiêu % giá trị lớn hơn tứ phân vị thứ nhất .

  • 25%
  • 50%
  • 75%
  • 100%

Tính .

Đáp án: =

Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách. VD: 1,25.

Tính .

Đáp án: =

Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách. VD: 1,2

Tính .

Đáp án:

Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách và làm tròn đến hàng phần trăm. VD: 1,25

Tính Mốt của mẫu số liệu đã cho.

Đáp án: Mốt của mẫu số liệu đã cho là

Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách và làm tròn đến hàng phần trăm. VD: 1,25.

Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút) [0; 20) [20; 40) [40; 60) [60; 80) [80; 100)
Số học sinh 5 9 12 10 6

  

Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm

  • 40
  • 50
  • 52
  • 60

Tính tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm. (Làm tròn đến hàng thập phân thứ hai sau dấu phẩy)

  • 32,22
  • 32,32
  • 32,23
  • 23,32

Tính tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm

  • 60
  • 70
  • 71
  • 75

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 25 cây dừa giống như sau:

Chiều cao (cm) [0; 10) [10; 20)  [20; 30)  [30; 40)  [40; 50)
Số cây 4 6 7 5 3

 

Tính tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu.

Đáp án: Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là

Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách. VD: 1,25.

Tính tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm. 

Đáp án: Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu là

Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách và làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2 sau dấu phẩy. VD: 1,25.

Mốt của mẫu số liệu đã cho thuộc nhóm nào dưới đây?

  • [0; 10)
  • [10; 20)
  • [20; 30)
  • [40; 50)

Tính mốt của mẫu số liệu đã cho.

Đáp án: Mốt của mẫu số liệu đã cho là

Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách và làm tròn đến hàng phần trăm. VD: 1,25.

Doanh thu bán hàng trong 30 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau:

Doanh thu (triệu đồng) [5; 7)

[7; 9)

[9; 11) [11; 13) [13; 15)
Số ngày 10 5 7 2 6

 

Tính tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu.

Đáp án: Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là

Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách. VD: 1,25.

Tính tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu.

Đáp án: Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là

Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách. VD: 1,25.

Tính mốt của mẫu số liệu đã cho.

Đáp án: Mốt của mẫu số liệu đã cho là

Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách và làm tròn đến hàng phần trăm. VD: 1,25.