Đề kiểm tra giữa HKI toán lớp 11 - số 2

6/20/2023 4:24:18 PM

Tập xác định của hàm số y = sin x là

  • .

  • .

  • .

  • .

Giải phương trình .

Nghiệm của phương trình

Tập giá trị của hàm số là 

Phương trình nào dưới đây có nghiệm?

Cho . Giá trị của là 

  • .

  • .

  • .

  • .

Biểu thức bằng

  • .

  • .

  • .

  • .

Cho . Tính .

  • .

  • .

  • .

  • .

Hệ thức nào dưới đây sai?

Cho . Rút gọn biểu thức ta được kết quả là

  • .

  • .

  • .

  • .

Cho . Tính .

  • .

  • .

  • .

  • .

Khẳng định nào dưới đây đúng?

Mệnh đề nào dưới đây sai?

  • Qua ba điểm không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng.
  • Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc đường thẳng đó ta xác định được duy nhất một mặt phẳng.
  • Qua hai đường thẳng bất kì xác định duy nhất một mặt phẳng.
  • Qua hai đường thẳng song song xác định duy nhất được một mặt phẳng.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu là và công sai là d. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Cho dãy số với . Giá trị của bằng

  • 9
  • 11
  • 22
  • 8

Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là tứ giác lồi. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là

  • SB.
  • SC.
  • SD.
  • SA.

Giá trị lớn nhất của hàm số

  • 2
  • 2023
  • 2024
  • 1

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N là hai điểm phân biệt cùng thuộc đường thẳng AB sao cho AM = MN = NB; P, Q là hai điểm phân biệt cùng thuộc CD sao cho CP = PQ = QD. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • MQ // NP.
  • MQ và NP chéo nhau.
  • MQ trùng với NP.
  • MQ cắt NP.

Cho dãy số có số hạng tổng quát là . Tính .

Tập xác định D của hàm số

  • .

  • .

Cho dãy số với: . Khẳng định nào sau đây sai?

  • Số hạng thứ n + 1 là .

  • Dãy số  là cấp số cộng có d = -2.

  • Ba số hạng đầu của dãy là .

  • Số hạng thứ tư là .

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

  • Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
  • Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
  • Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
  • Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung thì chéo nhau.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác SAB và M là trung điểm SC. Giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng (AGM).

  • D.
  • trung điểm của SD.
  • điểm K thuộc đoạn thẳng SD thỏa mãn SK = 2KD.
  • điểm E thuộc đoạn thẳng SD thỏa mãn DE = 2SE.

Cho cấp số cộng có . Khi đó số hạng đầu tiên và công sai là

Tứ diện đều có tất cả bao nhiêu cạnh?

  • 4.
  • 6.
  • 8.
  • 10.

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD, CD, BC. Mệnh đề nào dưới đây sai?

  • MN // BD và .

  • MN // PQ và MN = PQ.
  • Tứ giác MNPQ là hình bình hành.
  • MP và NQ chéo nhau.

Công thức nghiệm của phương trình

Giải phương trình .

Xác định tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm.

  • .

  • .

  • .

Cho cấp số cộng , có . Chọn phương án đúng?

  • .

  • .

  • .

  • .

Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của BC và BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ACD) và (AIJ) là

  • đường thẳng đi qua A và song song với IJ.
  • đường thẳng AJ.
  • đường thẳng AI.
  • đường thẳng qua A và song song với IC.

Cho dãy số xác định bởi  với . Số hạng thứ n + 1 của dãy là

  • .

  • .

  • .

  • .

Cho cấp số nhân có:

Công bội của nó là 

  • q = 2,5
  • q = 1,5
  • q = 0,5
  • q = -1,5

Cho điểm N(x; y) nằm trên đường tròn lượng giác (). Giá trị  bằng 

  • .

  • .

  • .

  • .

Đổi góc lượng giác có số đo sang đơn vị rađian ta được

Chu kì của hàm số

  • .

  • .

  • .

  • .

Cho 3 số hạng liên tiếp: 2 + x; 3x + 1; 7x - 1. Tìm x để 3 số hạng đã cho tạo thành một cấp số nhân.

  • x = -2 hoặc x = 1,5
  • x = -1 hoặc x = 0,5
  • x = 4 hoặc x = 1,5
  • x = 3 hoặc x = 0,5

Biểu thức bằng biểu thức nào dưới đây?

  • .

  • .

  • .

  • .

Cho cấp số cộng thỏa mãn . Tìm và công sai d của cấp số cộng đã cho.

  • .

  • .

  • .

  • .

Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của BC và BD, (P) là mặt phẳng đi qua IJ cắt cạnh AC, AD lần lượt tại M, N với . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • IJ // MN.
  • IM // JN.
  • BC // MN.
  • NJ // BC.