Đề kiểm tra giữa HKI toán lớp 11 - số 3

6/21/2023 4:24:18 PM

Phương trình có công thức nghiệm là

Hàm số nào dưới đây có tập xác định là R?

Phương trình sinx = m có nghiệm khi và chỉ khi

Tập xác định của hàm số

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ, hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Cho tam giác ABC. Đẳng thức nào sau đây sai?

Biểu thức bằng

  • .

  • .

  • .

  • .

cho , tính tan a.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Khẳng định nào dưới đây sai?

Cho hai góc . Tính giá trị của biểu thức .

  • -1
  • 1
  • 2
  • 0

Chu kì của hàm số  là 

  • .

  • .

  • .

  • .

Giải phương trình .

  • .

  • .

  • .

  • .

Cho hình chóp S.ABCD có M là giao điểm của AC và BD, N là giao điểm của AB và CD, K là giao điểm của AD và BC. Giao tuyến của mặt phẳng (SAD) và mặt phẳng (SBC) là

  • SN.
  • SM.
  • SK.
  • SA.

Giá trị lớn nhất của hàm số  là

  • 0
  • 1
  • 2
  • 3

Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác là

  • 2
  • 4
  • 6
  • 8

Cho hình chóp S.ABCD. E là điểm thuộc cạnh AC sao cho AE = 2EC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SBE) và (SAC) là 

  • SA.
  • SB.
  • SE.
  • SD.

Cho cấp số cộng (un) với u2 = 2022, công sai d = -1. Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng là

Cho dãy số xác định bởi với . Số hạng thứ 15 của dãy số đó là

Một cấp số cộng có . Tìm d.

  • d = 5.
  • d = 7.
  • d = 6.
  • d = 8.

Cho hình chóp S.ABCD có bao nhiêu cạnh?

  • 6.
  • 7.
  • 8.
  • 9.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  • Qua 2 điểm phân biệt xác định được duy nhất một mặt phẳng.
  • Qua ba điểm phân biệt bất kì xác định được duy nhất một mặt phẳng.
  • Qua ba điểm không thẳng hàng xác định được duy nhất một mặt phẳng.
  • Qua bốn điểm phân biệt bất kì xác định được duy nhất một mặt phẳng.

Hình nào dưới đây là hình tứ diện?

  • Hình 1.

  • Hình 2.

  • Hình 3.

  • Hình 4.

Cho dãy số là một cấp số cộng có và công sai . Biết tổng n số hạng đầu của dãy số đó là . Tìm n.

  • n = 9.
  • n = 11.
  • n = 12.
  • n = 10.

Cho tứ diện ABCD. Trên AB, AD lần lượt lầy các điểm M, N sao cho MN cắt BD tại I. Điểm I không thuộc mặt phẳng nào dưới đây?

  • (ACD).
  • (CMN).
  • (BCD).
  • (ABD).

Cho góc lượng giác có số đo . Số đo của góc lượng giác đó theo đơn vị rađian là 

  • .

  • .

  • .

  • .

Độ dài cung của một đường tròn bán kính 5 cm là . Số đo cung đó tính theo đơn vị rađian là

  • .

  • .

  • .

  • .

Cho sin x = 0,3. Tính cos 2x.

  • cos 2x = 0,82.
  • cos 2x = 0,4.
  • cos 2x = 0,91.
  • cos 2x = 0,19.

Cho . Tính giá trị của biểu thức .

  • .

  • .

  • .

  • .

Cho phương trình . Đặt  ta được phương trình nào dưới đây?

  • .

  • .

  • .

  • .

Cho dãy số . Dãy số trên có bao nhiêu số hạng? 

  • 5.
  • 6.
  • 7.
  • 4.

Cho tứ diện ABCD. Gọi M là trung điểm của AC, N là trung điểm của AD. Mặt phẳng đi qua M, N cắt đoạn thẳng BC tại I, cắt đoạn thẳng BD tại J. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • IJ // MD.
  • IJ // MN.
  • MN // BC.
  • IJ // AB.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Trên cạnh SA, SD lấy lần lượt các trung điểm M và N, trên cạnh SC lấy điểm P sao cho PN không song song với BC. Mặt phẳng MNP cắt đường thẳng AB tại Q. Giao tuyến của (MNPQ) và (ABCD) song song với đường thẳng nào dưới đây?

  • AD.
  • PQ.
  • BC.
  • SA.

Cho dãy số được tính theo công thức . Tìm số hạng thứ 5 của dãy số đã cho.

  • 0.
  • 1.
  • 2.
  • 3.

Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát là un = n2 + n. Tính tổng u5 + u6.

Cho dãy số là các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 100, được sắp theo thứ tự giảm dần. Tổng của ba số hạng đầu bằng

  • 288.
  • 294.
  • 282.
  • 6.

Cho cấp số cộng . Tính số hạng thứ 10 của cấp số cộng đã cho.

  • .

  • .

  • .

  • .

Cho cấp số cộng (un) có un = -2n + 1. Tính tổng của 100 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, AC, DC, DB. Khẳng định nào dưới đây sai?

  • MN // PQ.
  • MQ // NP.
  • MP // AC.
  • M, N, P, Q cùng thuộc một mặt phẳng.

Khẳng định nào dưới đây sai?

  • Nếu ba mặt phẳng đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến đó đôi một song song với nhau.
  • Trong không gian, hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ 3 thì hai đường thẳng đó song song với nhau.
  • Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng đồng phẳng và không có điểm chung.
  • Trong không gian, qua một điểm không nằm trên đường thẳng cho trước, có đúng một đường thẳng song song với đường thẳng đã cho.