Đề kiểm tra HKI toán lớp 11 - số 2

7/9/2023 4:24:18 PM

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm cạnh SA, SC. Hỏi đường thẳng nào song song với mặt phẳng (ABCD)?

  • SD.
  • MN.
  • SM.
  • SN.

Công thức nghiệm của phương trình là 

Số hạng thứ 10 của dãy số là bao nhiêu? Biết .

Trong các dãy số sau, dãy số nào bị chặn?

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi I, M lần lượt là trung điểm của SA, BC. Tìm giao điểm K của đường thẳng SM và mặt phẳng (IBD).

  • K là giao điểm của SM và IB.
  • K là giao điểm của SM và DB.
  • K là giao điểm của SM và IO (với O là tâm của hình bình hành ABCD).
  • K là giao điểm của SM và IT (với T là giao điểm của AM và BD).

Cho tứ diện ABCD. Các điểm M, N lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và tam giác ACD. Khi đó tỉ số bằng

Trong không gian cho đường thẳng d và các mặt phẳng (P), (Q), (R). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • Nếu đường thẳng d song song với đường thẳng a nằm trong mặt phẳng (P) thì d song song với (P).
  • Nếu đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) thì d song song với mọi đường thẳng nằm trong (P).
  • Nếu ba mặt phẳng (P), (Q), (R) đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến thì ba giao tuyến đó đôi một song song.
  • Nếu đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) thì d song song với một đường thẳng nào đó nằm trong (P).

Tập giá trị của hàm số lượng giác

  • [-5; 5]
  • [-8; 5].
  • [-5; 2].
  • [-8; 2].

Mệnh đề nào dưới đây sai?

  • Qua 3 điểm không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng.
  • Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc đường thẳng đó, xác định duy nhất một mặt phẳng.
  • Qua hai đường thẳng bất kì xác định duy nhất một mặt phẳng.
  • Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định duy nhất một mặt phẳng.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu là , công sai là . Tính tổng 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng.

  • .

  • .

  • .

  • .

Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J, K lần lượt là các điểm nằm trên các cạnh AC, AD và BC sao cho IJ không song song với CD. Khi đó, giao điểm của CD với (IJK) là

  • giao điểm của CD với JK.
  • giao điểm của CD với IK.
  • trung điểm của BD.
  • giao điểm của CD với IJ.

Cho dãy số và dãy số , biết . Giá trị của bằng 

  • 5.
  • 6.
  • 1.
  • -1.

Tìm m để hàm số liên tục tại x = 3.

  • m = -1.
  • m = 2.
  • m = 1.
  • m = 0.

bằng

Cho khi đó  bằng 

  • 2015.
  • 2022.
  • 2023.
  • 2013.

Tính .

Tính ta được kết quả bằng

Cho hữu hạn. Mệnh đề nào dưới đây sai?

Tính giới hạn của hàm số khi .

Giới hạn của dãy số được cho bởi công thức tổng quát  bằng

Hình lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt

  • 3.
  • 5.
  • 6.
  • 7.

Khẳng định nào dưới đây sai?

Cho mẫu số liệu ghép nhóm của 100 cây đu đủ giống

Chiều cao (cm) [5; 7)  [7; 9)  [9; 11)  [11; 13)  [13; 15]
Số cây 10 25 16 27 22

Có bao nhiêu cây đu đủ có chiều cao không nhỏ hơn 11cm?

  • 48.
  • 49.
  • 50.
  • 51.

Mẫu số liệu được chia làm bao nhiêu nhóm?

  • 3.
  • 4.
  • 5.
  • 6.

Giá trị đại diện của nhóm [11; 13) là

Chiều cao trung bình của 100 cây đu đủ là

  • 10 cm.
  • 11 cm.
  • 10,52cm.
  • 10,25 cm.

Nhóm nào dưới đây chứa trung vị?

  • [7; 9).
  • [9; 11).
  • [11; 13).
  • [13; 15).

Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho.

  • 9.
  • 10.
  • 10,5.
  • 10,875.

Nhóm nào dưới đây chứa tứ phân vị thứ ba?

  • [7; 9).
  • [9; 11).
  • [11; 13).
  • [13; 15].

Tứ phân vị thứ 3 bằng

  • 11.
  • 12,5.
  • 12,87.
  • 12,78.

Cho hình chóp S.ABCD và G là điểm thuộc mặt bên (SCD). E, F lần lượt là trung điểm của AB, AD. Thiết diện của hình chóp cắt bởi (EFG) là

  • tam giác.
  • tứ giác.
  • ngũ giác.
  • lục giác.

Hình vẽ nào dưới đây không là hình biểu diễn của một hình tứ diện?

Cho các mệnh đề

(1) Phép chiếu song song biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng.

(2) Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng cắt nhau.

(3) Hình biểu diễn của tam giác vuông là tam giác cân.

(4) Hình biểu diễn của hình vuông là hình bình hành.

(5) Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đoạn thẳng.

Mệnh đề đúng là

  • (1), (2) và (4).
  • (1) và (4).
  • (3), (4) và (5).
  • (2), (3) và (5).

Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD và BC. Khẳng định nào dưới đâu đúng?

  • AJ // BI.
  • AJ và BI trùng nhau.
  • AJ cắt BI.
  • AJ và BI chéo nhau.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD (AB là đáy lớn, CD là đáy nhỏ). Khẳng định nào sau đây sai?

  • Hình chóp S.ABCD có 4 mặt bên.
  • Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là SK trong đó K là một điểm thuộc mặt phẳng (ABCD).
  • Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là SO trong đó O là giao điểm của hai đường thẳng AC và BD.
  • Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là SI trong đó I là giao điểm của AD và BC.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AD và SO. Gọi H là giao điểm của SC với (MNP). Tính .

Cho tứ diện ABCD có M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD và P là điểm thuộc cạnh BC (P không là trung điểm của BC). Thiết diện của tứ diện bị cắt bởi (MNP) là

  • tam giác.
  • tứ giác.
  • ngũ giác.
  • lục giác.

Hàm số gián đoạn tại điểm nào dưới đây?

  • x = -1.
  • x = 0.
  • x = 1.
  • x = 2.

Hàm số liên tục trên đoạn nào dưới đây?

Cho hàm số f(x) liên tục trên [-2; 3] và f(-2) = -1; f(0) = 1; f(3) = 5. Khẳng định nào dưới đây đúng về số nghiệm của phương trình f(x) - 2 = 0.

  • Phương trình có 1 nghiệm thuộc [0; 3].
  • Phương trình có ít nhất 1 nghiệm thuộc [-2; 3].
  • Phương trình có 2 nghiệm thuộc [-2; 3].
  • Phương trình có ít nhất 2 nghiệm thuộc [0; 3].