Đề kiểm tra HKI toán lớp 11 - số 3

7/10/2023 4:24:18 PM

Trong không gian, cho đường thẳng a và điểm A không thuộc a. Hỏi có bao nhiêu đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng a?

  • 1.
  • 2.
  • 3.
  • 4.

Tập xác định D của hàm số .

Số hạng thứ 4 của dãy số có công thức truy hồi  là

Trong các dãy số sau dãy số nào tăng?

Trong không gian cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M là điểm thuộc cạnh SA (M không trùng với S, A), O là giao điểm của AC và BD. Khi đó giao điểm của đường thẳng CM với mặt phẳng (SBD) là

  • giao điểm của CM với SB.
  • giao đểm của CM với SD.
  • giao điểm của CM với BD.
  • giao điểm của CM với SO.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, I là trung điểm của cạnh SD. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • Đường thẳng IO song song với mặt phẳng (SAB).
  • Đường thẳng IO song song với mặt phẳng (SAC).
  • Đường thẳng IO song song với mặt phẳng (SBD).
  • Đường thẳng IO song song với mặt phẳng (SAD).

Trong không gian, khẳng định nào sau đây là sai?

  • Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm phân biệt.
  • Nếu một đường thẳng có 2 điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó.
  • Tồn tại 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng.
  • Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.

Tập giá trị của hàm số y = cos 3x + 2 là 

  • [1; 3].
  • [-1; 5].
  • [-1; 3].
  • [1; 5].

Cho cấp số nhân có số hạng đầu là và công bội là . Tính số hạng thứ 10 của cấp số nhân.

Cho hàm số f(x) và g(x) thỏa mãn . Giá trị của bằng

  • 2021.
  • 2022.
  • 2023.
  • 2024.

bằng 

Cho hàm số . Tìm giá trị của tham số m để hàm số f(x) liên tục trên R

  • m = 3.
  • m = 4.
  • m = 7.
  • m = 0.

Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có giá trị bằng 1?

Tính ta được kết quả bằng

Tính .

Cho hàm số f(x), biết . Giá trị của f(2) bằng bao nhiêu để hàm số f(x) liên tục tại điểm x = 2.

  • 4.
  • -4.
  • 2.
  • -2.

Giới hạn của hàm số tại dương vô cực bằng

Hình lăng trụ tứ giác có bao nhiêu cặp mặt phẳng song song

  • 1.
  • 2.
  • 3.
  • 4.

Cho . Tính giá trị .

Tính tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân có số hạng đầu và công bội .

Tính tổng vô hạn của cấp số nhân có số hạng đầu , công bội .

  • S = 2.
  • S = 4.
  • S = 6.
  • S = 8.

Kết quả thi chạy 100m của học sinh lớp 11 được cho bởi mẫu số liệu ghép nhóm sau

Thời gian chạy (giây) [9; 12) [12; 15)  [15; 18)  [18; 21) [21; 24]
Số học sinh 3 18 11 10 5

Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là

  • 45.
  • 46.
  • 47.
  • 48.

Nhóm [18; 21) có tần số là bao nhiêu?

  • 10.
  • 18.
  • 21.
  • 5.

Tính thời gian chạy trung bình của mỗi học sinh.

  • 15 giây.
  • 16,5 giây.
  • 16,24 giây
  • 17,42 giây.

Mốt của mẫu số liệu đã cho là

  • 12.
  • 13,5.
  • 14,05.
  • 15.

Tứ phân vị thứ nhất thuộc nhóm nào dưới đây?

  • [12; 15).
  • [15; 18).
  • [18; 21).
  • [21; 24).

Giá trị của tứ phân vị thứ nhất là

  • 12.
  • 13,5.
  • 13,46.
  • 15.

Nhóm nào dưới đây chứa trung vị?

  • [12; 15).
  • [15; 18).
  • [18; 21).
  • [21; 24).

Tính tứ phân vị thứ 3 của mẫu số liệu đã cho.

  • 18.
  • 19.
  • 19,5.
  • 21.

Tính giới hạn trái .

Hàm số gián đoạn tại điểm nào dưới đây?

  • -2.
  • -1.
  • 0.
  • 2.

Khẳng định nào dưới đây đúng về số nghiệm của phương trình f(x) = 5 trên [2; 7], biết f(x) liên tục trên [2; 7], f(2) = 7; f(7) = 1.

  • Phương trình có ít nhất 1 nghiệm thuộc [2; 7].
  • Phương trình có 1 nghiệm thuộc [2; 7].
  • Phương trình có ít nhất 2 nghiệm thuộc [2; 7].
  • Phương trình có 2 nghiệm thuộc [2; 7].

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (AB'D') song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

  • (BCA').
  • (BC'D).
  • (BDA').
  • (A'C'C).

Trong không gian cho tứ diện ABCD. Cặp đường thẳng nào sau đây chéo nhau?

  • AB và BD.
  • AB và BC.
  • AD và CD.
  • AD và BC.

Cho hình tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CA, CB. P là điểm trên cạnh BD sao cho BP = 2PD. Thiết diện của tứ diện khi cắt bởi mặt phẳng (MNP) là

  • tam giác.
  • hình thang.
  • hình bình hành.
  • ngũ giác.

Cho tứ diện ABCD, M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Mặt phẳng (P) qua MN cắt tứ diện theo thiết diện là đa giác T. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • T là hình thang.
  • T là tam giác.
  • T là hình bình hành.
  • T là tam giác hoặc hình thang hoặc hình bình hành.

Trong không gian cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Từ O kẻ đường thẳng d song song với đường thẳng SC. Đường thẳng d cắt cạnh nào sau đây của hình chóp?

  • SC.
  • SA.
  • SD.
  • SB.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. M là trung điểm của SC. Gọi I là giao điểm của đường thẳng AM với (SBD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

  • IA = 2IM.
  • IA = 3IM.
  • IM = 2IA.
  • IM = 3IA.

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành. Điểm M thuộc cạnh SC, N là giao điểm của SD và (MAB). Khi đó, hai đường thẳng CD và MN là hai đường thẳng

  • song song.
  • cắt nhau.
  • chéo nhau.
  • trùng nhau.

Cho tứ diện đều SABC. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB, M là một điểm bất kì trên đoạn BI (không trùng với B, I). Qua M dựng mặt phẳng (P) song song với (SIC). Thiết diện của tứ diện SABC được cắt bởi (P) là

  • tam giác đều.
  • hình bình hành.
  • tam giác cân.
  • hình thoi.