Đề kiểm tra HKI toán lớp 11 - số 4

7/11/2023 4:24:18 PM

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SB, SD, AB. (SAD) song song với đường thẳng nào dưới đây?

  • MN.
  • NP.
  • MP.
  • OC.

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N là hai điểm phân biệt cùng thuộc đường thẳng AB. P, Q là hai điểm lần lượt thuộc đường thẳng CD, CB. Xác định vị trí tương đối của MQ và NP.

  • MQ và NP chéo nhau.
  • MQ và NP cắt nhau.
  • MQ // NP.
  • MQ trùng với NP.

Số hạng thứ 5 của dãy số có công thức tổng quát  là

Dãy số có công thức tổng quát . Xét tính tăng giảm của dãy số ta được kết luận nào dưới đây

  • Dãy số là dãy số tăng.

  • Dãy số là dãy số giảm.

  • Không xác định được tính tăng giảm của dãy số .

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD (AD // BC). Gọi M là trung điểm của AB. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SCM) và (SBD) là

  • SO (O là giao điểm của AC và BD).
  • SH (H là giao điểm của CM và BD).
  • SP (P là giao điểm của AB và CD).
  • SQ (Q là giao điểm của AM và BD).

Trong không gian, qua một điểm A nằm ngoài mặt phẳng (P), có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng song song với mặt phẳng (P)?

  • 1.
  • 3.
  • Vô số.
  • 2.

Cho tứ diện ABCD. Các điểm M, N lần lượt là trung điểm của CD, AD. G là trọng tâm tam giác BCD. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • AG cắt BD.
  • MN cắt AB.
  • MN song song với AC.
  • NG song song với AB.

Cho cấp số cộng có . Tìm và d.

Cho phương trình lượng giác . Tìm m để phương trình đã cho có nghiệm.

  • hoặc

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình thoi. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • AB // (SAB).
  • AB // (SBC).
  • AB // (SAD).
  • AB // (SDC).

Tính  ta được kết quả bằng

bằng 

bằng

Cho hàm số . Giá trị của tham số m để hàm số f(x) liên tục tại x = 2 là

  • m = 4.
  • m = 2.
  • m = 9.
  • m = 7.

Cho hai dãy số thỏa mãn . Giá trị của  bằng

Cho hình lăng trụ ABCD.A'B'C'D', có bao nhiêu đường thẳng song song với AA'

  • 6.
  • 2.
  • 3.
  • 4.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SD. Khẳng định nào sau đây sai?

  • MN // (SBC).
  • CD // (OMN).
  • BC // (OMN).
  • OM // (NCD).

Cho . Tính

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Giao tuyến của hai mặt phẳng (A'BD) và (BCC'B') là

  • đường thẳng đi qua điểm B và song song với BD.
  • đường thẳng đi qua B và song song với A'D.
  • đường thẳng đi qua điểm B và song song với A'B.
  • đường thẳng B'C.

Tính .

Cho trong đó là phân số tối giản. Tính .

  • S = 20.
  • S = 25.
  • S = 10.
  • S = 17.

Giá trị của bằng 

Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau thể hiện số điểm trung bình môn học của học sinh khối lớp 11

Điểm trung bình môn [5,0; 6,0) [6,0; 7,0) [7,0; 8,0) [8,0; 9,0) [9,0; 10]
Số học sinh 1 54 102 98 15

Tính cỡ mẫu của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho.

  • 260.
  • 265.
  • 270.
  • 275.

Giá trị đại diện của nhóm [8,0; 9,0) là

  • 9,0.
  • 8,75.
  • 8,5.
  • 8,0.

Điểm trung bình của học sinh khối lớp 11 là

  • 7,0.
  • 7,5.
  • 7,25.
  • 7,77.

Tính mốt của mẫu số liệu.

  • 7,0
  • 7,25.
  • 7,29.
  • 7,92

Điểm trung bình đạt từ 8,0 trở lên thì được danh hiệu học sinh giỏi. Tính số học sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi.

  • 98.
  • 15.
  • 113.
  • 83.

Tứ phân vị thứ nhất thuộc nhóm nào dưới đây?

  • [6,0; 7,0).
  • [7,0; 8,0).
  • [8,0; 9,0).
  • [9,0; 10,0).

Tính trung vị của mẫu số liệu đã cho.

  • 7,0.
  • 7,25.
  • 7,78.
  • 7,87.

Tính tứ phân vị thứ 3 của mẫu số liệu.

  • 8,0.
  • 8,46.
  • 8,64.
  • 8,5.

Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây sai?

  • Hàm số f(x) liên tục trên khoảng (-7; 2).
  • Hàm số liên tục tại điểm x = 2.
  • Hàm số f(x) liên tục trên khoảng .

  • Hàm số f(x) liên tục trên R.

Tính tổng .

Tìm a để hàm số  có giới hạn tại x = 2.

  • a = 1.
  • a = -1.
  • a = -2.
  • a = 2.

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • Phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm x = 1; x = 2.
  • Phương trình f(x) = 0 vô nghiệm.
  • Phương trình f(x) = 0 có nghiệm x = -3.
  • Phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1; 2).

Nếu thì bằng 

  • -17.
  • -1.
  • 1.
  • -20.

Cho cấp số nhân có số hạng đầu và cộng bội . Tìm số hạng thứ 6 của cấp số nhân đó.

Cho hàm số liên tục tại điểm x = 1. Tính giá trị của biểu thức .

  • P = 10.
  • P = 13.
  • P = 12.
  • P = 11.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SMN) và (SAC) là

  • SO (O là tâm của hình bình hành ABCD).
  • SF (F là trung điểm của CD).
  • SG (G là trung điểm của AB).
  • SD.

Cho tứ giác ABCD có AC và BD giao nhau tại O và một điểm S không thuộc mặt phẳng (ABCD). Trên đoạn SC lấy điểm M không trùng với S và C. Giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng (ABM) là

  • giao điểm của SD và MK (với ).

  • giao điểm của SD và AB.
  • giao điểm của SD và BK (với ).

  • giao điểm của SD và AM.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, I lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB, BC. Thiết diện tạo bởi (MNI) và hình chóp S.ABCD là

  • hình bình hành MNIK với K là điểm trên cạnh AD mà IK // AB.
  • tam giác MNI.
  • hình thang MNIK với K là điểm trên cạnh AD mà IK // AB.
  • tứ giác MNIK với K là điểm trên cạnh AB mà IK // AC.