Vectơ có điểm đầu là E, điểm cuối là F được kí hiệu là:
Hai vectơ ngược hướng thì
Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?
Cho hình bình hành ABCD. Vectơ bằng vectơ là:
Cho 3 vectơ đều khác
và các khẳng định sau:
i) đều cùng hướng với
.
ii) Nếu không cùng hướng với
thì
ngược hướng với
.
iii) Nếu và
đều cùng phương với
thì
và
cùng phương.
Trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định đúng?
Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho hình thoi cạnh bằng
,
cắt
tại
và
. Khẳng định nào sau đây đúng?

Xét các mệnh đề sau:
(i): Vectơ-không là vectơ có độ dài bằng 0.
(ii): Vectơ-không là vectơ có nhiều phương.
Trên mặt phẳng tọa độ , có các điểm
. Mối quan hệ giữa hai vectơ
là
Hai vectơ ngược hướng.
Hai vectơ cùng hướng.
Hai vectơ bằng nhau.
Gọi là trung điểm của đoạn
. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
và
cùng hướng.
và
ngược hướng.
Cho hình lục giác đều tâm
.

Số các vectơ khác vectơ không, cùng phương với vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là
Cho tam giác đều, gọi
lần lượt là trung điểm của
và
. Đẳng thức nào dưới đây đúng?

Cho hình chữ nhật .

Trong các vectơ dưới đây, vectơ nào cùng hướng với vectơ ?
Trong các vectơ dưới đây, vectơ nào bằng vectơ ?
Số các vectơ khác vectơ không, khác , có cùng độ dài với
có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình chữ nhật là
1
2
3
4
Cho hình vuông có tâm
và cạnh bằng
.

Tìm điểm đầu, điểm cuối và giá của vectơ .
Đáp án: Vectơ có điểm đầu là , điểm cuối là và có giá là đường thẳng .
Trong các vectơ dưới đây, vectơ nào bằng vectơ ?
Độ dài của vectơ là
Cho đoạn thẳng có trung điểm
. Vectơ nào trong các vectơ dưới đây bằng
?
Cho tam giác đều cạnh
và
là trung điểm
. Tính
.