Mẫu số liệu sau cho biết số laptop bán được tại một cửa hàng trong 7 ngày:
1 3 7 5 4 6 9
Số trung bình của mẫu số liệu trên là
Cho mẫu số liệu thống kê cân nặng (kg) của một nhóm học sinh như sau:
55 45 46 51 48 53 60 45 55 50 61 49
Tìm số trung bình của mẫu số liệu bên.
Đáp án: Số trung bình của mẫu số liệu bên là
Tìm số trung vị của mẫu số liệu bên.
Đáp án: Số trung vị của mẫu số liệu bên là
Cho mẫu số liệu thống kê chiều cao (cm) của một nhóm học sinh như sau:
155 160 145 152 153 160 150 159 158
Tìm số trung bình của mẫu số liệu bên.
(Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Đáp án: Số trung bình của mẫu số liệu bên là
Tìm số trung vị của mẫu số liệu bên.
Đáp án: Số trung vị của mẫu số liệu bên là
Thời gian chạy 100m của học sinh lớp 10A được ghi lại trong bảng dưới đây
| Thời gian (s) | 13,3 | 13,5 | 13,7 | 13,8 | 13,9 | 14 | 14,2 |
| Số học sinh | 3 | 7 | 10 | 8 | 7 | 4 | 2 |
Tìm số trung bình của mẫu số liệu bên (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Đáp án: Số trung bình của mẫu số liệu bên là
Tìm trung vị cho mẫu số liệu bên.
Đáp án: Số trung vị của mẫu số liệu bên là
Bảng sau đây cho biết số hoa điểm tốt trong một tuần của học sinh lớp 10A.
| Số lần | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| Số học sinh | 2 | 3 | 6 | 5 | 10 | 5 |
3 |
4 |
Số học sinh lớp 10A là học sinh.
Tìm số trung bình của mẫu số liệu bên (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Đáp án: Số trung bình của mẫu số liệu bên là
Tìm số trung vị của mẫu số liệu bên (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Đáp án: Số trung vị của mẫu số liệu bên là
Số lượng học sinh giỏi Quốc gia năm học 2023 - 2024 của 10 trường Trung học phổ thông được cho như sau:
4 0 5 0 1 2 3 0 2 3
Tìm số trung bình của dãy số liệu trên.
Đáp án: Số trung bình của dãy số trên là
Tìm số trung vị của mẫu số liệu bên.
Đáp án: Số trung vị của mẫu số liệu bên là
Một tổ có 10 học sinh có điểm tra cuối học kì I môn Toán như sau:
5 8 9 6 7 5 9 8 8 10
Điểm trung bình của tổ đó là
Tìm số trung vị của mẫu số liệu bên.
Đáp án: Số trung vị của mẫu số liệu bên là
Kết quả kiểm tra 15 phút môn Toán của 100 học sinh được trình bày ở bảng sau
| Điểm | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Tần số | 3 | 2 | 15 | 16 | 30 | 19 | 10 | 5 |
Số trung bình cộng của bảng tần số trên là
Cân nặng (kg) của 100 học sinh được trình bày ở bảng sau
| Cân nặng (kg) | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 | 51 | 52 |
| Tần số | 5 | 8 | 11 | 13 | 15 | 23 | 15 | 10 |
Số trung bình cộng của bảng phân bố trên là
Nhiệt độ trung bình hàng tháng trong một năm được ghi lại như sau
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhiệt độ (oC) | 16 | 18 | 22 | 25 | 28 | 30 | 32 | 31 | 30 | 28 | 25 | 20 |
Số trung bình của mẫu số liệu trên khoảng
Trung vị của mẫu số liệu trên khoảng
Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 10 ngày:
7 9 13 20 40 7 18 19 21 25
Số ghế trống trung bình của rạp chiếu phim trong một ngày là
Trung vị của mẫu số liệu trên là