Góc giữa hai đường thẳng và
là
38o
48o
98o
128o
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M (3; -2) và đường thẳng Δ: 3x + 4y - 6 = 0. Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng Δ là
Cho đường tròn (C): . Đường tròn (C) có:
Tâm I (1; -2) và bán kính R = 3.
Tâm I (1; -2) và bán kính R = 9.
Tập xác định của hàm số là
Trục đối xứng của đồ thị hàm số là?
Số nghiệm của phương trình là
Phương trình chính tắc của parabol (P) có tiêu điểm F (2; 0) là
Cho các phương trình sau:
(1)
(2)
(3)
Trong các phương trình trên, có bao nhiêu phương trình là phương trình đường tròn?
Parabol y = x2 + 4x - 5 có đỉnh là
Cho hàm số . Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?
Hàm số nghịch biến trên khoảng .
Hàm số đồng biến trên khoảng .
Hàm số nghịch biến trên khoảng .
Hàm số đồng biến trên khoảng .
Tập nghiệm của bất phương trình là
Trong mặt phẳng tọa độ, cho tam giác có ba đỉnh là A (-2; 1), B (0; 3) và C (2; -1). Phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC là
Điều kiện để tam thức bậc hai nhận giá trị dương với mọi
là
và
.
và
.
Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?
Cho hypebol có phương trình . Các tiêu điểm của hypebol đã cho là
Cho hàm số bậc hai y = f(x) có đồ thị như hình vẽ sau:
Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho là
Không thể xác định.
Tập nghiệm của bất phương trình là
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng và
.
Hai đường thẳng và
cắt nhau tại điểm có tọa độ:
Cho đường tròn (C): . Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M (-3; -2) là
Cho hàm số bậc hai .
Biết parabol đi qua điểm A (-1; 2) và B (-2; 0), tính tổng S = a + 2b.
Đáp án: S = .
Tìm a, b biết parabol đi qua điểm A (2; -4) và có trục đối xứng là .
Đáp án: a = , b = .
Tìm số nghiệm của phương trình .
Đáp án: Số nghiệm của phương trình là .
Bất phương trình có tập nghiệm là
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I (2; -4) và bán kính .
Viết phương trình đường tròn (C).
Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A (1; -3).
x - 3y - 2 = 0
x - y + 4 = 0
x - y - 4 = 0
x - 3y + 2 = 0