Đề kiểm tra giữa HKII môn Toán lớp 10 - số 4

8/31/2023 10:04:00 AM

Góc giữa hai đường thẳng  là 

  • 0o

  • 90o

  • 120o

  • 180o

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M (-1; 1) và đường thẳng Δ: -3x + 4y + 3 = 0. Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng Δ là 

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4

Cho đường tròn (C): . Đường tròn (C) có:

  • Tâm I (-2; 3) và bán kính R = 3.
  • Tâm I (-2; 3) và bán kính R = 5.
  • Tâm I (2; -3) và bán kính R = 3.
  • Tâm I (2; -3) và bán kính R = 5.

Tập xác định của hàm số  là 

Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng .

  • Hai đường thẳng song song với nhau.
  • Hai đường thẳng trùng nhau.
  • Hai đường thẳng vuông góc với nhau.
  • Hai đường thẳng cắt nhau nhưng không vuông góc.

Cho đường tròn (C) có phương trình . Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại M (3; -4) là

  • -x + 3y + 15 = 0
  • -x + 3y - 15 = 0
  • x + y + 1 = 0
  • x + y - 1 = 0

Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua M (1; 1) và song song với đường thẳng Δ: 3x + 2y + 3 = 0 là 

  • 3x + 2y - 5 = 0
  • 3x + 2y + 5 = 0
  • 2x + 3y - 5 = 0
  • 2x + 3y + 5 = 0

Cho hàm số bậc hai y = f(x) có đồ thị như hình vẽ sau:

Trục đối xứng của đồ thị hàm số trên là 

  • x = -1
  • y = -1
  • x = 2
  • x = 1

Đồ thị của hàm số đi qua điểm A (1; 2). Giá trị của a là 

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A (5; 4), B (-1; 0). Đường trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là 

  • x + y - 10 = 0
  • 3x + 2y + 10 = 0
  • 3x + 2y - 10 = 0
  • x + y + 10 = 0

Tam thức bậc hai nào sau đây luôn nhận giá trị dương với mọi ?

Cho hypebol có phương trình . Các tiêu điểm của hypebol đã cho là 

Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?

Cho đường thẳng  . Trong các vectơ dưới đây, đâu là một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ?

Phương trình tham số của đường thẳng Δ đi qua hai điểm A ( 2; -1) và B (3; 2) là 

Phương trình chính tắc của parabol (P) đi qua điểm M (2; 2) là 

Cho bất phương trình sau . Tập nghiệm của bất phương trình là 

Xét sự biến thiên của hàm số  trên khoảng . Khẳng định nào sau đây đúng?

  • Hàm số nghịch biến trên khoảng .

  • Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng .

  • Hàm số đồng biến trên khoảng .

  • Hàm số không đồng biến cũng không nghịch biến trên khoảng .

Cho hàm số . Giá trị lớn nhất của hàm số là 

  • x = -2
  • y = -1
  • y = 15
  • Hàm số không có giá trị lớn nhất.

Số nghiệm của phương trình là  là 

  • 0
  • 1
  • 2
  • 3

Cho hàm số bậc hai .

Biết rằng hàm số đó có giá trị lớn nhất bằng 1 khi x = 2 và có đồ thị đi qua điểm M (4; -3). Xác định giá trị của a, b, c.

Đáp án: a = , b = , c = .

Biết rằng đồ thị của hàm số đã cho có trục đối xứng là x = 1, đồng thời đi qua điểm A (-1; 7) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1. Xác định giá trị của a, b, c.

Đáp án: a = , b = , c = .

Tìm số nghiệm của phương trình .

Đáp án: Phương trình có nghiệm.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi :

.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tọa độ 3 đỉnh là A (1; 1), B (-2; 6), C (5; -1).

Viết phương trình đường thẳng BC.

  • x + y - 4 = 0
  • x - y + 8 = 0
  • x - 3y + 20 = 0
  • x - 3y - 20 = 0

Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.