- _____ he, Mark?
- He's my grandfather.
- _____ his name?
- His name's Lucas.
_____ your room right now, Alex!
- Who's she?
- _____ my aunt.
Make sentences (kéo từng từ/cụm từ về vị trí đúng để tạo thành câu hoàn chỉnh).
Make sentences (kéo từng từ/cụm từ về vị trí đúng để tạo thành câu hoàn chỉnh).
Make sentences (kéo từng từ/cụm từ về vị trí đúng để tạo thành câu hoàn chỉnh).
Make sentences (kéo từng từ/cụm từ về vị trí đúng để tạo thành câu hoàn chỉnh).
Make sentences (kéo từng từ/cụm từ về vị trí đúng để tạo thành câu hoàn chỉnh).
Read and choose. Is the underlined word True (✔) or False (✘)?
- "What's her name?"
- "Her name Laura."
Read and choose. Is the underlined word True (✔) or False (✘)?
- "What color is your dog, Anna?"
- "He's black."
Read and choose. Is the underlined word True (✔) or False (✘)?
- "Who's he, Ben?"
- "She's my uncle."