KIẾN THỨC NGÔN NGỮ
Hãy cùng làm các bài tập về từ vựng và ngữ pháp thuộc Lesson 2 - Unit 5 ngay nhé!
Look, drag and drop to fill in the blanks.
|
- What are you good at? - I'm good at . |
- What are you good at? - I'm good at . |
|
- What are you good at? - I'm good at . |
- What are you good at? - I'm good at . |
- _____ are you good at, Anna?
- I'm good at catching.
Read and choose. Is the underlined word True (✔) or False (✘)?
- What do you good at, Jane?
- I'm good at singing.
Make sentences (kéo từng từ/cụm từ về vị trí đúng để tạo thành câu hoàn chỉnh).
Make sentences (kéo từng từ/cụm từ về vị trí đúng để tạo thành câu hoàn chỉnh).
KỸ NĂNG NGÔN NGỮ
Hãy cùng làm các bài tập nghe, hỏi đáp trong hội thoại thuộc Lesson 2 - Unit 5 ngay nhé!
Listen and choose True or False.
Anna can play badminton.
Alex can play soccer.
Alex is good at kicking.
Order the sentences to make a complete dialogue by filling in these blanks numbers from 1-4.
(Sắp xếp lại các câu để tạo thành một đoạn hội thoại hoàn chỉnh, điền vào chỗ trống số thứ tự xuất hiện của lời thoại 1-4)
A. Hello, Ben. Yes, I do.
B. I'm good at throwing.
C. Hi, Lucy. Do you like basketball?
D. What are you good at?