Cho tam giác ABC có các cạnh AB = cm, AC = 6cm và BC = 3cm. Số đo góc A là
Cho tam giác ABC có AB = 8, AC = 4 và . Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC xấp xỉ bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Cho tam giác ABC biết và
. Tính AC.
Cho tam giác ABC, có các cạnh BC = a, AC = b, AB = c. Định lí sin được phát biểu:
Cho tam giác ABC thỏa mãn . Khi đó số đo góc A là
Cho tam giác ABC có . Khi đó,
bằng
Cho góc là góc tù. Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho hai điểm A, B phân biệt. Xác định điểm M sao cho .
Hình vuông ABCD có . Cạnh hình vuông ABCD bằng
Giá trị của biểu thức bằng
Tam giác ABC có AB = 1cm, AC = 2cm và . Diện tích tam giác ABC là
0,71cm2
0,87cm2
1,73cm2
1,41cm2
Cho hai góc thỏa mãn
. Mối liên hệ giữa hai góc đó là
và
bù nhau.
và
phụ nhau.
và
bằng nhau.
và
không có mối liên hệ.
Cho tam giác ABC nhọn. Xét tính đúng sai của các đẳng thức sau.
Cho tam giác ABC có AC = 12, AB = c, BC = a, và
Các khẳng định sau đúng hay sai?
(kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là 15.
Diện tích tam giác ABC là 26,4 (kết quả được làm tròn đến hàng phần mười).
Cho hình bình hành ABCD và các điểm M, N, P thỏa mãn:
Cho .
Cho góc , biết
. Tính giá trị của biểu thức
.
Đáp án: P =
(Viết đáp án dưới dạng phân số tối giản. VD: 1/2 hoặc -1/2)
Một chất điểm A chịu tác dụng của ba lực như hình vẽ, biết chất điểm A đang ở trạng thái cân bằng.
Tính độ lớn của , biết rằng lực
có độ lớn 15N (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Đáp án: Độ lớn của lực là N.
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = a và . Gọi I là trung điểm của cạnh AD. Tính
.
Đáp án:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số có tập xác định là
.
Đáp án: Có giá trị nguyên của m thỏa mãn.
Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 6cm. Điểm D nằm trên tia AB sao cho DB = 3cm, DC = 8cm. Đặt AC = x (cm). Tính diện tích tam giác BCD (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Đáp án: Diện tích BCD là cm2.
Cho tam giác ABC thỏa mãn . Tính số đo góc C của tam giác ABC.
Đáp án: o.