Cho hàm số . Để hàm số đã cho là hàm số bậc hai thì
Cho hàm số bậc hai . Xác định hệ số a, b, c của hàm số đã cho.
Đáp án: a = ; b = và c =
Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?
Cho hàm số bậc hai , có bảng giá trị dưới đây (với m, n, p, q là các số nguyên)
| x | 0 | 2 | p | q |
| y | m | n | 10 | 0 |
Hệ số b của hàm số đã cho là b = .
Tìm giá trị của m trong bảng bên.
Đáp án: m =
Tìm giá trị của n trong bảng bên.
Đáp án: n =
Tìm giá trị của p trong bảng bên.
Đáp án: p =
Tìm giá trị của q trong bảng bên.
Đáp án: q =
Một viên bi rơi tự do từ độ cao 20m xuống mặt đất. Độ cao h (mét) so với mặt đất của viên bi trong khi rơi phụ thuộc vào thời gian t (giây) theo công thức h = 20 - 5t2, với .
Hỏi sau bao nhiêu giây kể từ khi rơi viên bị chạm đất?
Đáp án: Sau giây thì viên bi chạm đất.
Tập giá trị của hàm số h là
Cho hàm số bậc hai . Xác định hệ số a, b, c của hàm số đã cho.
Đáp án: a = ; b = và c =
Cho hàm số bậc hai . Xác định hệ số a, b, c của hàm số đã cho.
Đáp án: a = ; b = và c =
Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?
Hàm số có là hàm số bậc hai không? Nếu có hãy xác định hệ số a, b, c của hàm số đó.
Hàm số có là hàm số bậc hai không? Nếu có hãy xác định hệ số a, b, c của hàm số đó.
Xét hàm số bậc hai . Điền số thích hợp vào ô trống để hoàn thành bảng giá trị của hàm số.
| x | 0 | 3 | 5 | -1 | -2 |
| y |
Cho hàm số .
Hàm số đã cho có là hàm số bậc hai không? Nếu có hãy xác định hệ số a, b, c của hàm số đó.
Điền số thích hợp vào ô trống để hoàn thành bảng giá trị của hàm số.
| x | -2 | 0 | 1 | 3 |
| y |
Cho hàm số bậc hai . Tính
.
Đáp án:
(Viết đáp án dưới dạng phân số tối giản. VD: 1/2 hoặc -1/2)
Cho hàm số bậc hai . Tính
.
Đáp án: