Cho tam giác ABC vuông tại B. Tính .
Đáp án:
Cho tam giác ABC cân tại A, có , AB = 3.
Tính .
Đáp án:
(Viết đáp án dưới dạng phân số tối giản. VD: 1/2 hoặc -1/2)
Tính .
Đáp án:
(Viết đáp án dưới dạng phân số tối giản. VD: 1/2 hoặc -1/2)
Tính BC2.
Đáp án: BC2 =
Cho hai vectơ ,
thỏa mãn
và hai vectơ
và
vuông góc với nhau. Xác định góc giữa hai vectơ
,
.
Đáp án: Góc giữa hai vectơ và vectơ
là o.
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính .
Cho hai vectơ và
khác
. Xác định góc
giữa hai vectơ
và
khi
.
Cho hình thoi ABCD có AC = 8 và BD = 6. Tính tích vô hướng của .
Đáp án:
Cho hai vectơ thỏa mãn
. Gọi
là góc giữa hai vectơ
. Khi đó,
bằng
Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 4, . Gọi M là trung điểm của BC. Tính giá trị của biểu thức
.
Đáp án: P =
Cho hình bình hành ABCD có AB = 2, AD = 3 và . Lấy điểm K thuộc AD thỏa mãn
. Tính giá trị của biểu thức
.
Đáp án: P =
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2. Gọi I là trung điểm của AD. Tính .
Tính biết rằng
.
Đáp án: o.
Cho hai vectơ , biết rằng
,
cùng hướng. Khi đó
bằng
Cho tam giác ABC vuông tại A có và AM là trung tuyến. Tính tích vô hướng
.
Cho hình bình hành ABCD, với AB = 2, AD = 1 và . Độ dài đường chéo BD là
Cho tam giác ABC vuông cân có AB = AC = a. Khi đó bằng
Cho ba điểm không thẳng hàng A, B, C. Điều kiện cần và đủ để ba điểm A, B, C thỏa mãn điều kiện là:
Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Tập hợp các điểm I mà là
Cho hai vectơ thỏa mãn
. Tính cosin của góc giữa hai vectơ
.
Đáp án:
(Viết đáp án dưới dạng phân số tối giản. VD: 1/2 hoặc -1/2)