Mốt của mẫu số liệu là
Cho mẫu số liệu thống kê chiều cao (cm) của một nhóm học sinh như sau:
155 160 145 152 153 160 150 160 158 152
Tìm tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu bên.
Đáp án:
Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu bên.
Đáp án:
Tìm tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu bên.
Đáp án:
Tìm mốt của mẫu số liệu bên.
Đáp án: Mốt của mẫu số liệu là
Bảng sau đây cho biết số hoa điểm tốt trong một tuần của học sinh lớp 10A.
| Số hoa điểm tốt | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| Số học sinh | 1 | 4 | 8 | 6 | 9 | 6 |
2 |
3 |
Số học sinh lớp 10A là học sinh.
Tìm tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu bên.
Đáp án:
Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu bên.
Đáp án:
Tìm tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu bên.
Đáp án:
Tìm mốt của mẫu số liệu bên.
Đáp án: Mốt của mẫu số liệu bên là
Số lượng học sinh giỏi Quốc gia năm học 2023 - 2024 của 10 trường Trung học phổ thông được cho như sau:
4 0 5 0 1 3 3 0 2 3
Tìm tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu trên.
Đáp án: Q2 =
Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên.
Đáp án: Q1 =
Tìm tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên.
Đáp án: Q3 =
Tìm mốt của mẫu số liệu bên.
Đáp án: Mốt của mẫu số liệu là
Kết quả kiểm tra 15 phút môn Toán của 100 học sinh được trình bày ở bảng sau
| Điểm | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Tần số | 3 | 2 | 15 | 16 | 30 | 19 | 10 | 5 |
Giá trị mốt của bảng phân bố trên là
Cân nặng (kg) của 100 học sinh được trình bày ở bảng sau
| Cân nặng (kg) | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 | 51 | 52 |
| Tần số | 5 | 8 | 11 | 13 | 15 | 23 | 15 | 10 |
Giá trị mốt của bảng phân bố trên là
Nhiệt độ trung bình hàng tháng trong một năm được ghi lại như sau
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhiệt độ (oC) | 16 | 18 | 22 | 25 | 28 | 30 | 32 | 31 | 30 | 29 | 25 | 20 |
Tìm tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu trên.
Đáp án: Q2 =
Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên.
Đáp án: Q1 =
Tìm tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên.
Đáp án: Q3 =
Mốt của mẫu số liệu trên là