Cho đường tròn (C): . Tâm I và bán kính R của (C) là
Phương trình đường tròn có tâm I (-1; 3) và bán kính R = 2 là
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn (C): có tâm là
Cho đường tròn (C): . Tâm I và bán kính R của (C) là
Cho các phương trình sau:
(1)
(2)
(3)
Trong các phương trình trên, có bao nhiêu phương trình là phương trình đường tròn?
Phương trình đường tròn có tâm I (1; 3) và đi qua điểm A (4; -2) là
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A (1; -2) và B (3; -4). Phương trình đường tròn (C) có đường kính AB là
Phương trình đường tròn (C) có tâm I (2; 1) và tiếp xúc với đường thẳng Δ: 3x - 4y + 3 = 0 là
Cho đường tròn (C): . Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M (4; 5) là
Cho đường tròn (C): . Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M (1; 2) là
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình là phương trình đường tròn.
Cho phương trình . Tìm m để phương trình đã cho là phương trình của đường tròn.
Đường tròn có bán kính bằng
Phương trình đường tròn có tâm I (1; 2) và bán kính R = 5 là
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tọa độ tâm I của đường tròn (C) đi qua ba điểm A (0; 4), B (2; 4) và C (2; 0).
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình của đường tròn có tâm là gốc tọa độ và tiếp xúc với đường thẳng d: x + y - 2 = 0 là:
Cho đường tròn (C): và điểm A (1; 5). Đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây là tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A.
Trong mặt phẳng tọa độ, cho tam giác ABC, với A (2; 5), B (-1; 2), C (4; -3). Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): . Phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) song song với đường thẳng Δ: 4x - 3y + 2 = 0 là
Cho đường thẳng và đường tròn (C):
. Biết đường thẳng d cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B, khi đó độ dài đoạn thẳng AB là