Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau thể hiện số điểm trung bình môn học của học sinh lớp 11A
| Điểm trung bình môn | [5; 6,5) | [6,5; 8,0) | [8,0; 9,5] |
| Số học sinh | 2 | 28 | 15 |
Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là
Giá trị đại diện của nhóm [6,5; 8,0) là:
Tính số điểm trung bình của lớp 11A.
Đáp án: Số điểm trung bình của lớp 11A là
Chú ý: Đáp án viết dưới dạng thập phân, làm tròn đến hàng phần trăm.
Kết quả thi chạy 100m của học sinh lớp 11 được cho bởi mẫu số liệu ghép nhóm sau
| Thời gian chạy (giây) | [9; 12) | [12; 15) | [15; 18) | [18; 21) | [21; 24] |
| Số học sinh | 1 | 16 | 22 | 19 | 2 |
Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là
Nhóm nào dưới đây chứa trung vị?
Tính trung vị của mẫu số liệu trên.
Đáp án: Trung vị của mẫu số liệu trên là
Chú ý: Đáp án viết dưới dạng số thập phân không cách và làm tròn đến hàng phần trăm.
Trường THPT A huy động phong trào trồng cây, phủ xanh đất trống đồi trọc. Khi hoàn thành cuộc thi thì số lượng cây trồng được được thống kê bởi bảng sau:
| Số cây | 40 - 49 | 50 - 59 | 60 - 69 | 70 - 79 | 80 - 89 | 90 - 99 |
| Số lớp | 3 | 3 | 8 | 10 | 4 | 5 |
Hiệu chỉnh bảng số liệu đã cho ta được bảng số liệu nào dưới đây?
| Số cây | [40; 50) | [50; 60) | [60; 70) | [70; 80) | [80; 90) | [90; 100) |
| Số lớp | 3 | 3 | 8 | 10 | 4 | 5 |
| Số cây | [40; 50] | [50; 60] | [60; 70] | [70; 80] | [80; 90] | [90; 100] |
| Số lớp | 3 | 3 | 8 | 10 | 4 | 5 |
| Số cây | [40,5; 50,5) | [50,5; 60,5) | [60,5; 70,5) | [70,5; 80,5) | [80,5; 90,5) | [90,5; 100,5) |
| Số lớp | 3 | 3 | 8 | 10 | 4 | 5 |
| Số cây | [39,5; 49,5) | [49,5; 59,5) | [59,5; 69,5) | [69,5; 79,5) | [79,5; 89,5) | [89,5; 99,5) |
| Số lớp | 3 | 3 | 8 | 10 | 4 | 5 |
Cỡ mẫu của mẫu số liệu đã cho là .
Tính số cây trung bình mỗi lớp trồng được.
Đáp án: Trung bình mỗi lớp trồng được cây
Chú ý: Đáp án làm tròn đến hàng đơn vị.
Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm.
Đáp án:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm thống kê điểm số của 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán, ta có bảng số liệu sau:
| Điểm | [8; 10) | [10; 12) | [12; 14) | [14; 16) | [16; 18) | [18; 20) |
| Học sinh | 6 | 21 | 30 | 25 | 14 | 4 |
Tính giá trị đại diện của nhóm [12; 14).
Giá trị trung bình của mẫu số liệu đó là:
Tính trung vị của mẫu số liệu.
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau:
| Doanh thu (triệu đồng) | [5; 7) | [7; 9) | [9; 11) | [11; 13) | [13; 15) |
| Số ngày | 4 | 8 | 2 | 5 | 1 |
Giá trị đại diện của nhóm [13; 15) là
Tính giá trị trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm.
Trung vị của mẫu số liệu thuộc nhóm nào dưới đây?
Tính trung vị của mẫu.
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
| Thời gian (phút) | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80; 100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Cỡ mẫu và giá trị đại diện của nhóm [0; 20) lần lượt là:
Tính giá trị trung bình của mẫu số liệu đã cho. (Làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy)
Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm.