Khoảng cách (phần 1)

3/9/2024 5:01:35 PM

Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng a là

  • khoảng cách giữa M với một điểm bất kì nằm trên a.
  • khoảng cách giữa M với hình chiếu của điểm M trên đường thẳng a.
  • độ dài đoạn thẳng nối điểm M với một điểm bất kì thuộc a
  • độ dài đường xiên kẻ từ M xuống đường thẳng a.

Chiều cao của hình chóp là

  • khoảng cách từ đỉnh đến một cạnh đáy
  • khoảng cách từ đỉnh đến một điểm bất kì thuộc mặt đáy
  • khoảng cách từ đỉnh tới tâm của đáy
  • khoảng cách từ đỉnh tới mặt phẳng chứa mặt đáy của hình chóp

Cho điểm M nằm trên mặt phẳng (Q) khi đó d(M, (Q)) bằng

  • 0
  • 1
  • lớn hơn 0
  • lớn hơn 1

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C'. Khoảng cách từ điểm A đến (A'B'C') bằng độ dài đoạn nào dưới đây?

  • BB'
  • AC'
  • AB'
  • AH với H là trọng tâm của tam giác A'B'C'

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng 2a. Tính khoảng cách từ S tới (ABCD).

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy ABC. Biết SA = 3a, AB = a và . Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC). 

Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác vuông cân tại B có , SA = a và vuông góc với đáy. Khoảng cách từ A tới (SBC) là 

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng . Gọi M là trung điểm của cạnh SB. Tính khoảng cách từ điểm M tới (ABCD).

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên và vuông góc với mặt đáy (ABC). Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng (SBC). 

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB = a, . Tam giác SBC đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách d từ B đến mặt phẳng (SAC).

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 1, mặt bên hợp với đáy một góc . Tính khoảng cách từ A tới mặt bên (SBC)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng . Gọi M là trung điểm của cạnh AB. Tính khoảng cách d từ B đến mặt phẳng (SMC).

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 1. Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (BDA').

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = a. Biết tam giác SAB có và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) theo a.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O, có cạnh bằng a và có góc . Đường thẳng SO vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) và . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) là

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, , tam giác SBC là tam giác đều cạnh bằng a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách h từ điểm C đến (SAB).

Cho lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình chữ nhật. AB = a, . Hình chiếu vuông góc của điểm A' trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm của AC và BD. Tính khoảng cách từ điểm B' đến mặt phẳng (A'BD).

Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a. Tính khoảng cách từ A đến mặt bên (SBC).

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có các cạnh bằng a, G là trọng tâm tam giác ABC. Góc giữa mặt bên với mặt đáy bằng . Khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng (SBC) bằng

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O cạnh , góc bằng . Hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng . Tính khoảng cách h từ O đến (SBC).