Tập nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi
Đồ thị hàm số
Đồ thị hàm số
Đồ thị hàm số
Đồ thị hàm số
Với bất kỳ. Chọn khẳng định đúng.
có nghĩa khi
hoặc
.
hoặc
.
Giá trị của biểu thức bằng
Để đo chiều cao của một cây thông đỉnh O người ta lấy 2 điểm B, C trên mặt đất cách nhau 3 m, hướng nhìn từ B lên đỉnh O so với mặt đất là 47o, hướng nhìn từ C lên đỉnh O so với mặt đất là 38o.

Chiều cao của cây thông gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Cho tam giác có các đường cao
. Biết rằng bốn điểm
cùng nằm trên một đường tròn. Chỉ rõ tâm và bán kính của đường tròn đó.
Tâm là trọng tâm tam giác và bán kính
với
là trung điểm của
.
Tâm là trung điểm và bán kính là
.
Tâm là giao điểm của và
, bán kính là
.
Tâm là trung điểm và bán kính là
.
Cho hình vẽ, biết diện tích phần được tô màu có dạng hình viên phân.

Diện tích hình viên phân gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Trên mặt phẳng tọa độ , cho điểm
. Hãy xác định vị trí tương đối của đường tròn
và các trục tọa độ.
Cho các biển báo giao thông như sau:

- Biển báo 1 là biển báo hạn chế trọng lượng (trọng tải) toàn bộ của phương tiện: Cấm các phương tiện xe cơ giới và xe thô sơ (áp dụng cả xe ưu tiên) có trọng tải toàn bộ xe vượt quá số quy định được ghi trên biển báo cấm.
- Biển báo 2 là biển báo hạn chế chiều cao xe: Cấm các loại xe cơ giới/thô sơ (kể cả xe ưu tiên) có chiều cao vượt quá trị số ghi trên biển đi vào.
- Biển báo 3 là biển báo hạn chế chiều ngang xe: Cấm các loại xe cơ giới/thô sơ (kể cả xe ưu tiên) có chiều ngang vượt quá trị số ghi trên biển đi vào.
- Biển báo 4 là biển báo hạn chế chiều dài ô tô, máy kéo mooc hoặc sơ-mi-rơ-mooc: Cấm các loại xe cơ giới kéo mooc, xe sơ-mi-rơ-mooc có chiều dài vượt quá trị số ghi trên biển (kể cả xe ưu tiên) đi vào.
Hãy xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
| Nội dung | Đúng/Sai |
| a) Nếu một xe tải đi trên đường đường có biển báo 1 với trọng tải toàn bộ của xe là |
|
| b) Nếu một xe khách đi trên đường đường có biển báo 2 với chiều cao của xe là |
|
| c) Nếu một xe ô tô đi trên đường đường có biển báo 3 với chiều ngang của xe là |
|
| d) Nếu một máy kéo mooc đi trên đường đường có biển báo 1 với chiều dài của xe là |
Tính giá trị của biểu thức: .
(Không sử dụng máy tính cầm tay)
Đáp án: B = .
Cho biểu thức với
.
a) Rút gọn biểu thức A được kết quả là
b) Tính giá trị của biểu thức khi
.
Trả lời: A = . (Kết quả để dưới dạng phân số tối giản a/b)
c) Tìm các giá trị của x để A đạt giá trị nguyên nhỏ nhất.
Trả lời: x = . (Kết quả để dưới dạng phân số tối giản a/b)
Giải hệ phương trình
Đáp án: Nghiệm của hệ phương trình là x = và y = .
Năm học 2024 - 2025 ba lớp 9A, 9B, 9C của một trường A có tổng 122 học sinh và đạt thành tích duy trì sĩ số 100%. Tính riêng số học sinh nữ thì:
Tính số học sinh mỗi lớp biết rằng số học sinh lớp 9C chiếm tổng số học sinh của ba lớp và số học sinh nam ba lớp là 65 học sinh.
Trả lời:
Lớp 9A có học sinh;
Lớp 9B có học sinh;
Lớp 9C có học sinh.
Cho đường tròn và điểm
nằm ngoài đường tròn. Từ
kẻ các tiếp tuyến
với đường tròn
(
là tiếp điểm). Gọi giao điểm của
và
là
.
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
.
b) Kẻ đường kính của
. Gọi
là trung điểm
;
cắt
tại
và cắt
kéo dài tại
. Chứng minh tứ giác
là hình bình hành và
thẳng hàng.
Điền vào ô trống để hoàn thành bài chứng minh dưới đây:
(Viết số dưới dạng phân số tối giản a/b nếu số không nguyên)
Phần 1: Chứng minh tứ giác là hình bình hành
+) Xét có:
CO là đường trung tuyến ứng với cạnh BD và CO = BD
Suy ra vuông tại , hay BC ⊥ (3)
+) Theo a, ta có (4)
Từ (3) và (4) suy ra OA //
Xét có:
là trung điểm của BD; // KD
Suy ra là trung điểm
Xét tứ giác có:
Hai đường chéo BK và AH cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Suy ra tứ giác là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết). (đpcm)
Phần 2: Chứng minh thẳng hàng
+) Vì là tiếp tuyến của
nên AB ⊥ (5)
+) Lại có tứ giác là hình bình hành nên AB // (6)
Từ (5) và (6) suy ra ⊥ BD.
Gọi giao điểm của và
là
.
Suy ra là đường cao của (7)
+) Theo (3) thì mà thuộc
Do đó BC ⊥
Suy ra BC là một của (8)
Mà cắt
tại (9)
Từ (7), (8), (9) ta suy ra là trực tâm của .
Do đó ⊥ BK hay ⊥ BE (10)
+) Xét có:
là đường trung tuyến ứng với cạnh và bằng nửa cạnh ấy
Suy ra tại
Do đó ta có ⊥ BE (11)
Từ (10) và (11) suy ra ba điểm thẳng hàng. (đpcm)
Hai ròng rọc có tâm bán kính
và tâm
bán kính
. Hai tiếp tuyến chung
và
cắt nhau tại
tạo thành góc
(như hình vẽ). Biết
và
. Tính độ dài dây cua – roa mắc qua hai ròng rọc trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của centimet).

Đáp án: Độ dài của dây cua - roa xấp xỉ cm.
Giải phương trình: .
Đáp án: Phương trình có nghiệm x = .
Từ hình vuông có cạnh bằng 6 bạn An cắt bỏ các tam giác vuông cân tạo thành hình tô đậm như hình vẽ. Sau đó bạn An gập thành hộp quà có dạng hình hộp chữ nhật không nắp. Tìm x để thể tích của hộp quà là lớn nhất.
Trả lời: x = .