Phương trình mặt phẳng (p3) by TAK12
Phương trình mặt phẳng (p3) by TAK12
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(x0; y0; z0) và mặt phẳng (P): Ax + By + Cz + D = 0 (A2 + B2 + C2 > 0). Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Trong không gian Oxyz, tính khoảng cách từ điểm A(-1; 2; -4) đến mặt phẳng (P): 2x - 2y + z + 1 = 0.
Đáp án: d(A, (P)) =
Khoảng cách từ điểm M(-4; -5; 6) đến mặt phẳng (Oxy) bằng
Trong không gian Oxyz, cho M(-2; -4; 3) và (P): 2x - y + 2z - 3 = 0, (Q): 2x - y + 2z - 6 = 0. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
M cách đều hai mặt phẳng (P) và (Q).
Mặt phẳng (R) song song và cách mặt phẳng (Q) một khoảng bằng 2 có phương trình là (R): 2x - y + 2z - 9 = 0.
Trong không gian Oxyz, tọa độ điểm M nằm trên trục Oy và cách đều hai mặt phẳng (P): x + y - z + 1 = 0 và (Q): x - y + z - 5 = 0 là
Tìm tọa độ điểm M trên trục Oy sao cho khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P): 2x - y + 3z - 4 = 0 nhỏ nhất?
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q): x + 2y - 2z + 1 = 0 và cách (Q) một khoảng bằng 3 là
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có A(1; 0; 1), B(2; 1; 2), D(1; -1; 1), C'(4; 5; -5). Chiều cao h của hình hộp ABCD.A'B'C'D' là . Tính giá trị của biểu thức S = ab.
Đáp án: S =
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(0; 1; 2), B(2; -2; 1), C(-2; 1; 0), M(3; 0; 1). Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (ABC) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án: d(M, (ABC)) ≈
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 1; 2) và mặt phẳng (P): (m - 1)x + y + mz - 1 = 0, với m là tham số. Tìm m để khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) lớn nhất.
Đáp án: m =
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x + 4y - 12z + 5 = 0 và điểm A(2; 4; -1). Trên mặt phẳng (P) lấy điểm M, gọi B là điểm sao cho . Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (P).
Đáp án: d(B, (P)) =
Cho hình chóp S.ABCD có SA = 2a và SA ⊥ (ABCD). Đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 2a, AD = 3a. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD).