Giải hệ phương trình .
Đáp án: Hệ phương trình có nghiệm x = , y = .
Gọi là hai nghiệm phân biệt của phương trình
. Tính giá trị của biểu thức
.
Đáp án: M =
Xác định hàm số y = ax + b, biết đồ thị hàm số là đường thẳng song song với đường thẳng (d): y = 2x và đi qua điểm A(1; 4).
Đáp án: Hàm số cần tìm là y = x + .
Cho parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = 4x + m2 + 5m (m là tham số). Tìm m để đường thẳng (d) tiếp xúc với parabol (P).
Đáp án: m1 = , m2 = (biết m1 > m2).
Cho biểu thức , với
.
a, Rút gọn biểu thức A.
b, Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên.
Đáp án: x1 = , x2 = , x3 = (biết x1 < x2 < x3).
Tìm độ dài cạnh hình vuông biết rằng nếu tăng cạnh hình vuông thêm 2 đơn vị thì diện tích của nó sẽ tăng lên gấp 4 lần so với diện tích ban đầu.
Đáp án: Độ dài cạnh hình vuông là .
Giải phương trình .
Đáp án: Phương trình có nghiệm x = .
Cho đường tròn (O) và điểm A nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (O) (B, C là các tiếp điểm).
a, Chứng minh bốn điểm A, B, O, C cùng thuộc một đường tròn.
Điền vào ô trống để hoàn thành bài chứng minh dưới đây:
1, Do AB, AC là các tiếp tuyến của (O) nên
2, Xét tứ giác OBAC có:
+
=
Mà 2 góc này ở vị trí đối nhau nên tứ giác OBAC là tứ giác nội tiếp
Bốn điểm A, B, O, C thuộc cùng một đường tròn (đpcm).
b, Trên cung nhỏ BC của đường tròn (O) lấy điểm M bất kỳ (M không trùng với B, C). Tiếp tuyến tại M của đường tròn (O) cắt AB, AC theo thứ tự tại D, E. Chứng minh tam giác ADE có chu vi không đổi khi M chuyển động trên cung nhỏ BC.
1, Hai tiếp tuyến MD và BD của đường tròn (O) cắt nhau tại D
MD =
Hai tiếp tuyến ME và CE của đường tròn (O) cắt nhau tại E
ME =
2, Ta có:
CADE = AD + AE + DE
= AD + AE + DM + ME
= AD + AE + BD + CE
= (AD + BD) + (AE + CE)
= AB + AC
MÀ AB, AC không đổi nên tam giác ADE có chu vi không đổi khi M di chuyển trên cung nhỏ BC (đpcm).