Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn:
Cho tam giác ABC cân tại A và nội tiếp đường tròn (O). Tính số đo , biết rằng
.
Trả lời: = °.
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm, AC = 4 cm. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. (Viết kết quả dưới dạng số thập phân)
Trả lời: R = cm.
Cho tam giác ABC vuông tại A nội tiếp đường tròn (O) có bán kính 3 cm.
Biết AB = 3 cm. Tính số đo và
.
Trả lời:
= °;
= °.
Cho đường tròn (O; 19 cm) ngoại tiếp tam giác đều ABC. Độ dài cạnh của tam giác ABC là:
Cho tam giác ABC có trực tâm H và nội tiếp đường tròn (O). Khẳng định nào sau đây đúng?

Tính chu vi (C) và diện tích (S) tam giác ABC đều ngoại tiếp đường tròn bán kính 3 cm. (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Trả lời:
C ≈ cm;
S ≈ cm2.
Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O), đường cao AH cắt (O) tại D (D khác A).
Tính số đo .
Trả lời: = °.
Cho BC = 24 cm, AC = 20 cm. Tính chiều cao AH và bán kính R của đường tròn (O).
Trả lời: (Viết kết quả dưới dạng số thập phân nếu có)
AH = cm;
R = cm.
Cho tam giác ABC vuông tại A, có diện tích là 24 cm2 và nội tiếp đường tròn có bán kính 5 cm. Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Trả lời: Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng cm.