Đề thi chính thức vào 10 môn Toán Sở Đắk Nông năm 2025

11/11/2024 9:05:00 AM

Giá trị của biểu thức bằng

  • 13
  • 19
  • 1
  • 16

Cho tứ giác nội tiếp đường tròn . Số đo của góc bằng

Cho hai đường tròn tiếp xúc ngoài với nhau. Độ dài đoạn thẳng bằng

  • 1 cm
  • 9 cm
  • 13 cm
  • 5 cm

Nếu a + 3c > b + 3c  thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

  • -3a > -3b
  • 3a < 3b
  • 2a > 2b
  • a < b

Rút gọn biểu thức  ta được

  • 3a

  • 5a
  • -3a
  • 4a

Trên đường tròn lấy hai điểm sao cho . Độ dài cung nhỏ bằng

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số ?

  • P(2; 2)
  • M(1; 2)
  • Q(3; 4)
  • N(-1; -2)

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn?

Cho tam giác nội tiếp đường tròn (tham khảo hình vẽ). Số đo của bằng

Nghiệm của bất phương trình

Cho phương trình  có hai nghiệm phân biệt . Giá trị của bằng

  • 5
  • -3
  • 3
  • -5

Điều kiện của để biểu thức có nghĩa là

Cho tam giác vuông tại , biết độ dài các cạnh , . Diện tích tam giác bằng

Hệ phương trình có nghiệm

  • (3; 6)
  • (3; 4)
  • (-3;- 4)
  • (3;- 4)

Cho tam giác vuông tại , , . Tính

Đường tròn là hình có bao nhiêu trục đối xứng?
  • 2
  • Vô số
  • 3
  • 1
Căn bậc hai số học của 36 là

Cho tam giác vuông tại , . Độ dài cạnh bằng

Rút gọn biểu thức ta được

Đồ thị hàm số () đi qua điểm . Giá trị của bằng

Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh điền Đúng hoặc Sai.

Trong mặt phẳng tọa độ , cho parabol và đường thẳng (với tham số).

a) Đồ thị của parabol nhận trục tung làm trục đối xứng.
b) Đồ thị của parabol nằm phía trên trục hoành.
c) Điểm là điểm cao nhất của đồ thị parabol .
d) Đường thẳng tiếp xúc với parabol khi .

 

Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh điền Đúng hoặc Sai.

Cho tam giác nhọn, nội tiếp đường tròn và có đường cao . Kẻ (). Gọi đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn tại .

a) Đường thẳng không song song với đường thẳng .
b)Tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính .
c) Khi thì .

d) Đường thẳng vuông góc với đường thẳng .

 

Trong mỗi ý a, b, c, d, thí sinh điền Đúng hoặc Sai.

Cho tam giác vuông tại , biết góc , cạnh .

a) Số đo của góc bằng .
b) Độ dài cạnh bằng .
c) .
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng .

 

Trong mỗi ý a, b, c, d, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Cho biểu thức .

a) Biểu thức xác định với mọi .
b) Với điều kiện xác định của thì .
c) Giá trị của biểu thức bằng tại .
d) Với thì rút gọn biểu thức đã cho ta được .

 

Trong các ý a, b, c, d, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng (với là tham số).

a)  Đường thẳng cắt hai trục lần lượt tại hai điểm và tam giác có diện tích bằng .
b) Đường thẳng song song với đường thẳng khi .
c) Đường thẳng có hệ số góc bằng .
d) Đường thẳng là đồ thị hàm số bậc nhất khi .

 

Trong  mỗi ý a, b, c, d, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Cho phương trình (1) (với là tham số).

a) Với thì phương trình (1) trở thành phương trình .
b) Giả sử là hai nghiệm của phương trình (1) thì ta có .
c) Giả sử là hai nghiệm của phương trình (1) thì ta có .
d) Phương trình (1) có biệt thức .

 

Cho một khu đất hình tam giác vuông tại , có , . Bác An muốn rào một mảnh vườn hình chữ nhật trên khu đất đó để trồng rau sao cho các đỉnh lần lượt nằm trên các cạnh (xem hình vẽ minh họa). Tính diện tích lớn nhất của mảnh vườn theo đơn vị .

Đáp án: Diện tích lớn nhất của mảnh vườn hình chữ nhật ADME là m2.

Biến đổi phương trình về dạng . Tính tổng của a + b.

Đáp án: a + b = .

Bạn An đứng tại vị trí cách cây thông và nhìn thấy ngọn cây này dưới một góc so với phương nằm ngang (tham khảo hình vẽ). Biết khoảng cách từ mắt của An đến mặt đất bằng . Tính chiều cao của cây thông theo đơn vị (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

Đáp án: Chiều cao của cây xấp xỉ m.

Một khu đất có dạng hình tam giác vuông cân tại với . Người ta trồng hoa trên mảnh đất hình quạt tròn (phần được tô đậm trong hình vẽ), phần còn lại của khu đất thì trồng cỏ. Tính diện tích phần đất trồng cỏ theo đơn vị  (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Đáp án: Diện tích phần đất trồng cỏ khoảng m2.