Giá trị của biểu thức bằng
Cho tứ giác nội tiếp đường tròn
và
. Số đo của góc
bằng
Cho hai đường tròn và
tiếp xúc ngoài với nhau. Độ dài đoạn thẳng
bằng
Nếu a + 3c > b + 3c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
Rút gọn biểu thức ta được
3a
Trên đường tròn lấy hai điểm
sao cho
. Độ dài cung nhỏ
bằng
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số ?
Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn?
Cho tam giác nội tiếp đường tròn
và
(tham khảo hình vẽ). Số đo của
bằng
Nghiệm của bất phương trình là
Cho phương trình có hai nghiệm phân biệt
. Giá trị của
bằng
Điều kiện của để biểu thức
có nghĩa là
Cho tam giác vuông tại
, biết độ dài các cạnh
,
. Diện tích tam giác
bằng
Hệ phương trình có nghiệm
là
Cho tam giác vuông tại
,
,
. Tính
Cho tam giác vuông tại
,
và
. Độ dài cạnh
bằng
Rút gọn biểu thức ta được
Đồ thị hàm số (
) đi qua điểm
. Giá trị của
bằng
Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh điền Đúng hoặc Sai.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho parabol
và đường thẳng
(với
tham số).
| a) Đồ thị của parabol |
|
| b) Đồ thị của parabol |
|
| c) Điểm |
|
| d) Đường thẳng |
Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh điền Đúng hoặc Sai.
Cho tam giác nhọn, nội tiếp đường tròn
và có đường cao
. Kẻ
và
(
). Gọi đường thẳng
là tiếp tuyến của đường tròn
tại
.
| a) Đường thẳng |
|
| b)Tứ giác |
|
| c) Khi |
|
|
d) Đường thẳng |
Trong mỗi ý a, b, c, d, thí sinh điền Đúng hoặc Sai.
Cho tam giác vuông tại
, biết góc
, cạnh
.
| a) Số đo của góc |
|
| b) Độ dài cạnh |
|
| c) |
|
| d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác |
Trong mỗi ý a, b, c, d, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Cho biểu thức .
| a) Biểu thức |
|
| b) Với điều kiện xác định của |
|
| c) Giá trị của biểu thức |
|
| d) Với |
Trong các ý a, b, c, d, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng
và
(với
là tham số).
| a) Đường thẳng |
|
| b) Đường thẳng |
|
| c) Đường thẳng |
|
| d) Đường thẳng |
Trong mỗi ý a, b, c, d, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Cho phương trình (1) (với
là tham số).
| a) Với |
|
| b) Giả sử |
|
| c) Giả sử |
|
| d) Phương trình (1) có biệt thức |
Cho một khu đất hình tam giác vuông tại
, có
,
. Bác An muốn rào một mảnh vườn hình chữ nhật
trên khu đất đó để trồng rau sao cho các đỉnh
lần lượt nằm trên các cạnh
(xem hình vẽ minh họa). Tính diện tích lớn nhất của mảnh vườn
theo đơn vị
.
Đáp án: Diện tích lớn nhất của mảnh vườn hình chữ nhật ADME là m2.
Biến đổi phương trình về dạng
. Tính tổng của a + b.
Đáp án: a + b = .
Bạn An đứng tại vị trí cách cây thông
và nhìn thấy ngọn cây này dưới một góc
so với phương nằm ngang (tham khảo hình vẽ). Biết khoảng cách từ mắt của An đến mặt đất bằng
. Tính chiều cao
của cây thông theo đơn vị
(kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Đáp án: Chiều cao của cây xấp xỉ m.
Một khu đất có dạng hình tam giác vuông cân tại với . Người ta trồng hoa trên mảnh đất hình quạt tròn (phần được tô đậm trong hình vẽ), phần còn lại của khu đất thì trồng cỏ. Tính diện tích phần đất trồng cỏ theo đơn vị (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Đáp án: Diện tích phần đất trồng cỏ khoảng m2.