Trong tiếng Anh, để diễn đạt đặc điểm, tính chất của sự vật hay con người một cách ngắn gọn nhưng giàu thông tin, người học thường sử dụng tính từ ghép (compound adjectives).
Trong bài viết này, TAK12 giúp giúp bạn tổng hợp kiến thức về thành lập tính từ ghép trong tiếng Anh, bao gồm: khái niệm, chức năng, các cách thành lập tính từ ghép phổ biến trong tiếng Anh, kèm theo ví dụ minh họa cụ thể để dễ ghi nhớ và áp dụng.
Tính từ ghép là tính từ gồm 2 hay nhiều hơn 2 từ để bổ nghĩa cho một danh từ. Ta thường đặt dấu gạch ngang (-) vào giữa các từ đó và coi chúng là một tính từ.
Tính từ ghép có chức năng bổ ngữ cho danh từ trong câu, giúp cho câu được rõ nghĩa hơn.
Ví dụ:
Ví dụ:
| Tính từ ghép | Nghĩa |
|---|---|
| world-famous | nổi tiếng khắp thế giới |
| snow-white | trắng như tuyết |
| time-honored | có truyền thống lâu đời |
| brand-new | mới tinh |
| ocean-deep | sâu như đại dương |
Ví dụ:
| Tính từ ghép | Nghĩa |
|---|---|
| one-way | một chiều |
| two-hour | kéo dài hai giờ |
| three-story | ba tầng |
| five-star | năm sao |
| ten-minute | kéo dài mười phút |
Ví dụ:
| Tính từ ghép | Nghĩa |
|---|---|
| mind-blowing | đáng kinh ngạc |
| life-changing | làm thay đổi cuộc sống |
| time-consuming | tốn thời gian |
| breath-taking | ngoạn mục |
| record-breaking | phá kỷ lục |
Ví dụ:
| Tính từ ghép | Nghĩa |
|---|---|
| hand-made | làm bằng tay |
| sun-dried | phơi khô dưới nắng |
| wind-powered | chạy bằng sức gió |
| snow-covered | phủ đầy tuyết |
| machine-washed | giặt bằng máy |
Ví dụ:
| Tính từ ghép | Nghĩa |
|---|---|
| heart-shaped | hình trái tim |
| tear-stained | vấy nước mắt |
| age-related | liên quan đến tuổi |
| sun-damaged | bị hư hại do nắng |
| water-based | có nền là nước |
Ví dụ:
| Tính từ ghép | Nghĩa |
|---|---|
| high-quality | chất lượng cao |
| deep-sea | dưới biển sâu |
| full-time | toàn thời gian |
| last-minute | phút chót |
| low-cost | giá rẻ |
Ví dụ:
| Tính từ ghép | Nghĩa |
|---|---|
| good-looking | ưa nhìn |
| easy-going | dễ tính |
| long-lasting | lâu dài |
| fast-growing | phát triển nhanh |
| hard-working | chăm chỉ |
Ví dụ:
| Tính từ ghép | Nghĩa |
|---|---|
| well-known | nổi tiếng |
| cold-hearted | lạnh lùng |
| short-sighted | cận thị, thiển cận |
| brightly-lit | được chiếu sáng rực rỡ |
| highly-respected | được tôn trọng |
Ví dụ:
| Tính từ ghép | Nghĩa |
|---|---|
| narrow-minded | suy nghĩ hạn hẹp |
| kind-hearted | tốt bụng |
| open-minded | cởi mở |
| broken-hearted | đau lòng |
| cold-blooded | tàn nhẫn, máu lạnh |
[question] - {390879, 43044, 57053, 173955, 41218, 114210, 108431, 179220, 779566, 61679}
Có không ít các tính từ ghép thường gặp đều không có cấu tạo theo quy tắc có thể đóng khung như trên. Với những từ như thế, chúng ta chỉ có thể học bằng cách thực hành nhiều để quen từ.
Bạn cần lưu ý rằng các công thức trên vô cùng quan trọng. Ngoài các từ bất quy tắc, bạn luôn phải tuân thủ các nguyên tắc khi thành lập nên tính từ ghép, bởi nếu chỉ sai một lỗi nhỏ hoàn toàn có thể làm nghĩa của câu bị biến đổi hoàn toàn.
Ví dụ:
[question] - {89128, 89169, 89165, 89096, 89092, 89084, 89081, 89148, 89130, 89144}
[%Included.Dangky.Nguphap%]
[%Included.Nguphap%]
[%included.tak12%]