| Phần |
Nội dung |
| I. Kiến thức ngôn ngữ |
| Ngữ âm |
Đuôi "ed" Đuôi "s/es" Nguyên âm đơn/ Nguyên âm đôi Phụ âm |
| Ngữ pháp |
Hiện tại tiếp diễn Hiện tại hoàn thành Quá khứ đơn Quá khứ tiếp diễn Tương lai đơn |
| So sánh bằng/không bằng |
| Giới từ chỉ thời gian |
| Mạo từ |
| Đại từ quan hệ |
| Câu hỏi đuôi |
| Câu điều kiện loại 2 |
Động từ theo sau bởi V-ing Động từ theo sau bởi động từ nguyên thể |
Thể bị động ở thì quá khứ đơn Thể bị động với các cấu trúc thường gặp |
| Đưa đề nghị và đồng ý/từ chối |
| Cấu trúc chỉ mục đích |
| Too/enough |
| One, ones, another, other, the other |
|
Liên từ phụ thuộc Liên từ kết hợp Liên từ chỉ lý do, nguyên nhân, mục đích, kết quả
|
Cấu trúc Wish/ If only Câu nghi vấn, đề nghị, mệnh lệnh tường thuật Đảo ngữ với trạng từ/trạng ngữ phủ định |
| Từ vựng |
Thành lập danh từ Thành lập tính từ Thành lập trạng từ Thành lập động từ |
Dùng đúng loại từ Tính từ thông dụng Tính từ ghép thông dụng Danh từ thông dụng Động từ thông dụng Cụm động từ thông dụng Từ vựng đi theo cụm |
| Đọc hiểu |
Chủ đề: Môi trường
Tìm thấy và hiểu thông tin cụ thể CÓ rõ ràng trong văn bản Xác định thông tin cụ thể KHÔNG được nói tới trong bài Nhận ra chi tiết/thông tin được diễn đạt khác Hiểu mục đích của tác giả
|
| II. Cấu trúc đề thi |
| Phát âm (1 điểm) |
5 câu |
| Chia động từ ở dạng đúng (1 điểm) |
5 câu |
| Hoàn thành câu (2 điểm) |
10 câu |
| Chỉ ra lỗi sai trong câu (1 điểm) |
5 câu |
| Thành lập từ cùng gốc (1 điểm) |
5 câu |
| Hoàn thành đoạn văn (2 điểm) |
10 câu |
| Đọc hiểu (1 điểm) |
5 câu |
| Viết lại câu (1 điểm) |
5 câu |